Danh mục tại Millburn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Millburn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 525 | 29 years | 4.3 |
| Mua sắm | 167 | 33 years | 4.3 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 166 | 31 years | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 83 | 32 years | 3.3 |
| Các nha sĩ | 62 | 30 years | 4.8 |
| Quản lí đoàn thể | 50 | 27 years | 5 |
| Nhà hàng | 47 | 24 years | 4.2 |
| Bất Động Sản | 44 | 25 years | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 43 | 26 years | 4.6 |
| Dịch vụ tài chính | 43 | 35 years | 4.9 |
| Tiệm cắt tóc | 42 | 28 years | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 40 | 29 years | 4.1 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 38 | 28 years | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 32 | 31 years | 4.6 |
| Phép vật lý liệu | 30 | 20 years | 3.6 |
| Quần áo của phụ nữ | 27 | 25 years | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 26 | 31 years | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 26 | 34 years | 4.5 |
| Bác sĩ khoa nhi | 24 | 19 years | 4 |
| Giáo dục | 21 | 50 years | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 21 | 32 years | 4.3 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 19 | 26 years | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 19 | 33 years | 3.6 |
| Ngân hàng | 17 | 77 years | 4.3 |
| Giáo dục khác | 17 | 25 years | 5 |
Thông tin về Millburn
| Khu vực | 10.8 mi² |
| Dân số | 20.967 |
| Dân số nam | 10.212 (48.7%) |
| Dân số nữ | 10.755 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +64.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.7% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 41.3) |
| Mã Vùng | 862, 973 |
| Các vùng lân cận | Downtown, Short Hills, Springfield, South Mountain, Vauxhall |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.73947, -74.32407 |
Bản đồ Millburn
Bản đồ tương tác
Dân số Millburn
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.769 | 17.876 | 20.614 | 20.011 | 20.967 |
| Mật độ dân số | 1.186,4 / mi² | 1.660,9 / mi² | 1.915,3 / mi² | 1.859,3 / mi² | 1.948,1 / mi² |
Thay đổi dân số Millburn từ 2000 đến 2015
Giảm 2.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Millburn | +56.7% | +11.9% | -2.9% |
| New Jersey | +26% | +13.4% | +5.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Millburn
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Millburn | 40.8 yrs | 41.3 yrs | 40.3 yrs |
| New Jersey | 39 yrs | 40.4 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Millburn
Mật độ dân số: 1.948 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Millburn | 20.967 | 10,76 sq mi | 1.948 / mi² |
| New Jersey | 8,9 million | 8.722,6 sq mi | 1.020 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Millburn
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Millburn
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Millburn
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Millburn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Millburn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Millburn | 498,001 tn | 23.75 tn | 46,271.5 tons/mi² |
| New Jersey | 148,066,842 tn | 16.64 tn | 16,975.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 498,001 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 23.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 46,271.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 67.7 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 41.8 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 72.8 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 49.5 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/11/80 | 6:00 AM | 3.7 | 92.6 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/5/80 | 5:06 PM | 3.5 | 93.5 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 15.3 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 46.7 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 25.7 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 97.8 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


