Danh mục tại Millbrae

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp cửa garaCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán tủCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 220

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Millbrae

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng20726 years
Bất Động Sản13533 years
Sức khoẻ và y tế11424 years
Tiệm cắt tóc7726 years
Các nha sĩ7528 years
Xây dựng các tòa nhà6829 years
Luật sư hợp pháp6634 years
Mua sắm6627 years
Quản lí đoàn thể6121 years
Thẩm mỹ viện4927 years
Tài chính khác4763 years
Cửa hàng điện tử4523 years
Xe buýt và xe lửa4319 years

Thông tin về Millbrae

Khu vực3.4 mi²
Dân số22.281
Dân số nam10.567 (47.4%)
Dân số nữ11.714 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.6%
Độ tuổi trung bình43.8 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 45.2)
Mã Vùng408, 650
Các vùng lân cậnMillbrae, Millbrae Highlands, Downtown Millbrae, Meadow Glen, Lomita Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.59855, -122.38719
Mã Bưu Chính94030

Bản đồ Millbrae

Bản đồ tương tác

Dân số Millbrae

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.96817.83021.10521.29222.281
Mật độ dân số3.568 / mi²5.315,6 / mi²6.292 / mi²6.347,7 / mi²6.642,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Millbrae từ 2000 đến 2015

Tăng 0.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Millbrae+77.9%+19.4%+0.9%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Millbrae

Tuổi trung vị: 43.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Millbrae43.8 yrs45.2 yrs42.2 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Millbrae

Mật độ dân số: 6.643 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Millbrae22.2813,354 sq mi6.643 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Millbrae

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Millbrae

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Millbrae

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Millbrae

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Millbrae

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Millbrae370,212 tn16.62 tn110,370.7 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Millbrae
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)370,212 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)110,370.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/192:11 PM3.3930.7 km10,520 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
1/16/1912:42 PM3.4330.1 km10,180 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
5/15/182:18 AM3.4528.2 km8,770 m3km ENE of Oakland, CAusgs.gov
1/4/1810:39 AM4.3830.7 km12,310 m2km SE of Berkeley, CAusgs.gov
9/13/167:50 AM3.5428.3 km4,019 m3km SE of Piedmont, Californiausgs.gov
8/17/151:49 PM4.0129.8 km4,690 m1km N of Piedmont, Californiausgs.gov
8/9/158:26 PM3.1227.5 km10,360 m11km SSW of Tamalpais-Homestead Valley, Californiausgs.gov
3/10/155:07 PM3.0427 km4,677 m2km NNE of San Leandro, Californiausgs.gov
11/5/119:52 PM3.1130.4 km5,798 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
10/27/1112:36 PM3.6231.8 km7,990 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.