Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mignon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Sức khoẻ và y tế12
Bất Động Sản5

Thông tin về Mignon

Khu vực2.0 mi²
Dân số1.348
Dân số nam651 (48.3%)
Dân số nữ697 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.1%
Độ tuổi trung bình35.8 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 35)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.18345, -86.26109

Bản đồ Mignon

Bản đồ tương tác

Dân số Mignon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9331.1131.2591.2921.348
Mật độ dân số460,3 / mi²549,1 / mi²621,1 / mi²637,4 / mi²665 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mignon từ 2000 đến 2015

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mignon+38.5%+16.1%+2.6%
Alabama+36.3%+21%+10.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mignon

Tuổi trung vị: 35.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mignon35.8 yrs35 yrs36.7 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mignon

Mật độ dân số: 665 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mignon1.3482,027 sq mi665 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mignon

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mignon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mignon22,891 tn16.98 tn11,292.7 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mignon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)22,891 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,292.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/168:58 AM388.4 km1,980 m11km NNW of Lake View, Alabamausgs.gov
4/22/163:52 PM388.4 km1,100 mAlabamausgs.gov
9/13/1110:59 PM349.9 km19,200 m1km NNW of Leeds, Alabamausgs.gov
4/21/0910:25 AM3.387.6 km12,700 m12km SSE of Centreville, Alabamausgs.gov
8/19/0411:51 PM3.666 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/9/048:56 AM3.365.4 km5,000 mAlabamausgs.gov
11/28/9911:00 AM3.595.9 km1,000 mAlabamausgs.gov
1/18/997:00 AM4.895.8 km1,000 mAlabamausgs.gov
8/13/898:16 PM3.491.4 km0 mAlabamausgs.gov
2/28/895:31 PM3.592.6 km0 m10km SSW of Rock Creek, Alabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.