Danh mục tại Midland, Texas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Midland, Texas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,505 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,007 | 25 years |
| Bất Động Sản | 766 | 27 years |
| Nhà hàng | 740 | 29 years |
| Khai khoáng | 740 | 31 years |
| Trạm xăng | 706 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 668 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 621 | 29 years |
| Bán sỉ máy móc | 596 | 26 years |
| Mua sắm | 574 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 457 | 29 years |
| Dịch vụ tài chính | 409 | 35 years |
| Giáo dục | 395 | 35 years |
| Các nha sĩ | 394 | 29 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 386 | 28 years |
| Ngành xây dựng khác | 378 | 30 years |
| Nhân viên kế toán | 357 | 31 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 349 | 31 years |
| Tôn giáo | 346 | 36 years |
| Tài chính khác | 343 | 51 years |
Thông tin về Midland, Texas
| Khu vực | 73.2 mi² |
| Dân số | 111.833 |
| Dân số nam | 54.469 (48.7%) |
| Dân số nữ | 57.364 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +136.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.1% |
| Độ tuổi trung bình | 33.2 tuổi (Nam: 31.9, Nữ: 34.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $100.616 (2022) |
| Mã Vùng | 432 |
| Các vùng lân cận | Original Town, West End, Homestead, Claydesta Plaza, Gardens |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.99735, -102.07791 |
| Mã Bưu Chính | 79701, 79702, 79703, 79704, 79705, More |
Bản đồ Midland, Texas
Bản đồ tương tác
Dân số Midland, Texas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 47.375 | 67.288 | 94.673 | 119.456 | 111.833 | 109.093 | 112.310 |
| Mật độ dân số | 647,5 / mi² | 919,7 / mi² | 1.293,9 / mi² | 1.632,7 / mi² | 1.528,5 / mi² | 1.491 / mi² | 1.535 / mi² |
Thay đổi dân số Midland, Texas từ 2000 đến 2020
Tăng 18.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Midland, Texas | +136.1% | +66.2% | +18.1% |
| Texas | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Midland, Texas
Tuổi trung vị: 33.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Midland, Texas | 33.2 yrs | 34.6 yrs | 31.9 yrs |
| Texas | 33.8 yrs | 34.8 yrs | 32.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Midland, Texas
Mật độ dân số: 1.529 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Midland, Texas | 111.833 | 73,17 sq mi | 1.529 / mi² |
| Texas | 27,5 million | 268.596,2 sq mi | 103 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Midland, Texas
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Midland, Texas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Midland, Texas
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Midland, Texas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Midland, Texas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Midland, Texas
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $50.253 | $51.066 | $58.258 | $69.753 | $90.932 | $102.650 | $99.750 | $100.616 |
| Tổng GDP | $3,4 T | $3,7 T | $4,4 T | $5,7 T | $8,2 T | $9,6 T | $8,9 T | $8,9 T |
Phát thải CO2 của Midland, Texas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Midland, Texas | 1,930,203 tn | 17.26 tn | 26,381 tons/mi² |
| Texas | 488,896,034 tn | 17.76 tn | 1,820.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,930,203 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 26,381 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/22/01 | 12:07 AM | 3.1 | 57.3 km | 5,000 m | western Texas | usgs.gov |
| 8/26/92 | 3:24 AM | 3 | 62.6 km | 5,000 m | western Texas | usgs.gov |
| 1/4/82 | 4:56 PM | 3.9 | 98.6 km | 5,000 m | western Texas | usgs.gov |
| 3/2/78 | 10:04 AM | 3.5 | 63.4 km | 11,000 m | western Texas | usgs.gov |
| 4/26/77 | 9:03 AM | 3.3 | 95.6 km | 4,000 m | western Texas | usgs.gov |
| 1/25/76 | 4:48 AM | 3.9 | 95.3 km | 2,000 m | western Texas | usgs.gov |
| 1/19/76 | 4:03 AM | 3.5 | 95.1 km | 1,000 m | western Texas | usgs.gov |
| 8/14/66 | 3:25 PM | 3.4 | 27.9 km | 3,000 m | western Texas | usgs.gov |
Midland, Texas
Midland là thành phố lớn thứ 234 của Mỹ và là quận lị của Quận Midland, Texas. ban đầu được thành lập ở điểm giữa của Fort Worth và El Paso trên tuyến đường sắt Texas và Pacific năm 1881. Thành phố này là quê hương của cựu đệ nhất phu nhân Laura Bush, và của ..
Trang Wikipedia về Midland, Texas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
