Danh mục tại Mexico

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ hànXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ phân phốiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 210

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mexico

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế26831 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7630 years
Nhà hàng7124 years
Tôn giáo6261 years
Mua sắm6033 years
Sửa chữa xe hơi5731 years
Xây dựng các tòa nhà5631 years
Bất Động Sản5130 years
Quản lí công chúng5047 years
Dịch vụ tài chính5043 years
Luật sư hợp pháp4440 years
Tài chính khác4458 years
Ngành xây dựng khác4131 years
Công việc xã hội4044 years
Cửa hàng điện tử4031 years
Quản lí đoàn thể3832 years
Ô tô3834 years
Nhân viên kế toán3737 years
Trạm xăng3526 years
Thẩm mỹ viện3322 years
Mua Sắm Khác3331 years

Thông tin về Mexico

Khu vực12.3 mi²
Dân số11.722
Dân số nam5.684 (48.5%)
Dân số nữ6.038 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.7%
Độ tuổi trung bình35.9 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 39.8)
Mã Vùng573
Các vùng lân cậnMexico, First Ward, Shaw, Saint Charles, Grindstone - Rock Quarry
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ39.16976, -91.88295
Mã Bưu Chính65265

Bản đồ Mexico

Bản đồ tương tác

Dân số Mexico

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.48410.50511.63811.24311.722
Mật độ dân số609,3 / mi²855,3 / mi²947,5 / mi²915,3 / mi²954,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mexico từ 2000 đến 2015

Giảm 3.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mexico+50.2%+7%-3.4%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mexico

Tuổi trung vị: 35.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mexico35.9 yrs39.8 yrs31.6 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mexico

Mật độ dân số: 954 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mexico11.72212,28 sq mi954 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mexico

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mexico

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mexico

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mexico

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mexico

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mexico217,298 tn18.54 tn17,691.1 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mexico
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)217,298 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,691.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/31/057:07 AM3.388.6 km5,000 mMissouriusgs.gov
5/16/832:03 PM387.1 km5,000 m12km S of Saint Martins, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.