Danh mục tại Meredith

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoChính quyền thành phố / địa phươngHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê thuyềnĐồ cổ
Hiển thị 1-50 của 125

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Meredith

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản12828 years
Nhà hàng4627 years
Xây dựng các tòa nhà4533 years
Mua sắm4230 years
Quản lí đoàn thể3824 years
Sức khoẻ và y tế3429 years
Quản lí công chúng2561 years
Ngành xây dựng khác23
Sửa chữa xe hơi2123 years
Luật sư hợp pháp2030 years
Chỗ ở khác1944 years
Nhà Thầu Chính1829 years
Mua Sắm Khác1736 years
Thẩm mỹ viện1620 years
Xây dựng cảnh quan1632 years
Công viên công cộng16

Thông tin về Meredith

Khu vực1.9 mi²
Dân số1.929
Dân số nam884 (45.9%)
Dân số nữ1.045 (54.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.7%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 47.1)
Mã Vùng603
Các vùng lân cậnMeredith, Moultonborough, Pelican Landing
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.65757, -71.50035

Bản đồ Meredith

Bản đồ tương tác

Dân số Meredith

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3121.5151.6251.7651.9292.1232.284
Mật độ dân số706,1 / mi²815,3 / mi²874,5 / mi²949,9 / mi²1.038,1 / mi²1.142,6 / mi²1.229,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Meredith từ 2000 đến 2020

Tăng 18.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Meredith+47%+27.3%+18.7%
New Hampshire
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Meredith

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Meredith45.6 yrs47.1 yrs43.6 yrs
New Hampshire41.4 yrs42.3 yrs40.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Meredith

Mật độ dân số: 1.038 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Meredith1.9291,858 sq mi1.038 / mi²
New Hampshire1,3 million9.349,2 sq mi144 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Meredith

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Meredith

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Meredith

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Meredith52,960 tn27.45 tn28,502.2 tons/mi²
New Hampshire29,681,962 tn22.07 tn3,174.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Meredith
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)52,960 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người27.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)28,502.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/1211:12 PM4.6768.5 km16,090 mMaineusgs.gov
9/26/103:28 AM3.1537.8 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM377.5 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM399.7 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
8/21/967:54 AM3.859.7 km10,000 mNew Hampshireusgs.gov
6/16/9512:13 PM3.877.3 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
11/20/947:33 PM396.5 km5,000 mMaineusgs.gov
10/6/923:38 PM3.437.6 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
4/6/892:35 AM3.599 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/25/865:16 PM3.929.6 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.