Danh mục tại Mercer, Pennsylvania

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCửa hàng bán gỗNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà kínhNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữDịch vụ thưGiáo hội trưởng lãoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 128

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mercer, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7734 years
Quản lí công chúng6641 years
Nhà hàng6034 years
Tôn giáo5059 years
Xây dựng các tòa nhà4928 years
Sửa chữa xe hơi3942 years
Cửa hàng quần áo3839 years
Mua sắm3631 years
Luật sư hợp pháp3351 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2930 years
Các nha sĩ29
Bất Động Sản2938 years
Công việc xã hội2833 years
Quản lí đoàn thể2628 years
Nhân viên kế toán2334 years
Ô tô2145 years

Thông tin về Mercer, Pennsylvania

Khu vực1.1 mi²
Dân số1.645
Dân số nam776 (47.2%)
Dân số nữ869 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.0%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 43.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$62.790 (2022)
Mã Vùng724, 814
Các vùng lân cậnMercer, Grove City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.22700, -80.23979
Mã Bưu Chính16137

Bản đồ Mercer, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Mercer, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.4801.7601.9361.8151.6451.6851.696
Mật độ dân số1.362,9 / mi²1.620,8 / mi²1.782,8 / mi²1.671,4 / mi²1.514,9 / mi²1.551,7 / mi²1.561,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mercer, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Giảm 15% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mercer, Pennsylvania+11.1%-6.5%-15%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mercer, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mercer, Pennsylvania40.8 yrs43.3 yrs38.3 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mercer, Pennsylvania

Mật độ dân số: 1.515 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mercer, Pennsylvania1.6451,086 sq mi1.515 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mercer, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mercer, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mercer, Pennsylvania

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.064$31.488$36.315$41.044$55.358$57.070$56.588$62.790
Tổng GDP$245,3 Tr$256,9 Tr$281,2 Tr$316,4 Tr$430 Tr$438,8 Tr$433,6 Tr$485,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mercer, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mercer, Pennsylvania26,788 tn16.28 tn24,668.8 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mercer, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26,788 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,668.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/31/118:05 PM439.1 km5,000 mYoungstown-Akron urban area, Ohiousgs.gov
4/25/102:00 AM393.2 km5,000 mOhiousgs.gov
3/12/0711:18 PM3.795.7 km5,000 mOhiousgs.gov
6/30/044:03 AM3.393.2 km5,000 mOhiousgs.gov
6/3/0110:36 PM3.487.2 km5,000 mOhiousgs.gov
1/26/013:03 AM3.992.2 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
9/25/987:52 PM4.532.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/16/936:30 AM3.683.1 km5,000 mOhiousgs.gov
7/13/877:52 AM388.2 km5,000 mOhiousgs.gov
7/13/875:49 AM3.586.3 km5,000 mOhiousgs.gov

Mercer, Pennsylvania

Mercer là một thị trấn thuộc quận Mercer, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 2002 người.

Trang Wikipedia về Mercer, Pennsylvania
Hình ảnh về Mercer, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.