Danh mục tại Mentor

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ kim loạiBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty chế biến kim loạiCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩm
Hiển thị 1-50 của 763

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mentor

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế78527 years
Nhà hàng36930 years
Bất Động Sản35829 years
Các nha sĩ32533 years
Mua sắm30335 years
Xây dựng các tòa nhà27829 years
Luật sư hợp pháp24632 years
Quản lí đoàn thể22927 years
Dịch vụ tài chính20037 years
Cửa hàng điện tử19828 years
Tài chính khác19045 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18728 years
Sửa chữa xe hơi16929 years
Bán sỉ máy móc14237 years
Mua Sắm Khác13639 years
Cửa hàng quần áo12533 years
Ngành xây dựng khác12038 years

Thông tin về Mentor

Khu vực27.9 mi²
Dân số50.451
Dân số nam24.461 (48.5%)
Dân số nữ25.990 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.1%
Độ tuổi trung bình44.3 tuổi (Nam: 42.9, Nữ: 45.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.400 (2022)
Mã Vùng440
Các vùng lân cậnNorth Mentor, Center - Tyler Industrial Park, Great Lakes Industrial Park, West Mentor, Hart
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.66616, -81.33955
Mã Bưu Chính4406044061

Bản đồ Mentor

Bản đồ tương tác

Dân số Mentor

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số43.79944.90946.68746.75350.45149.19149.675
Mật độ dân số1.570,1 / mi²1.609,9 / mi²1.673,6 / mi²1.676 / mi²1.808,5 / mi²1.763,4 / mi²1.780,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mentor từ 2000 đến 2020

Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mentor+15.2%+12.3%+8.1%
Ohio
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mentor

Tuổi trung vị: 44.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mentor44.3 yrs45.7 yrs42.9 yrs
Ohio38.8 yrs40.2 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mentor

Mật độ dân số: 1.809 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mentor50.45127,9 sq mi1.809 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mentor

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mentor

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mentor

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mentor

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mentor

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.157$35.758$41.921$47.608$45.038$56.802$58.130$64.400
Tổng GDP$938,2 Tr$1 T$1,2 T$1,4 T$1,3 T$1,7 T$1,7 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mentor

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mentor937,523 tn18.58 tn33,608 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mentor
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)937,523 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,608 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/192:50 PM411.7 km2,000 m5km NNW of Eastlake, Ohiousgs.gov
7/1/137:48 AM3.214.6 km5,000 m6km NW of Fairport Harbor, Ohiousgs.gov
12/31/118:05 PM481.6 km5,000 mYoungstown-Akron urban area, Ohiousgs.gov
6/5/113:35 PM394 km5,000 mOhiousgs.gov
4/25/102:00 AM325 km5,000 mOhiousgs.gov
1/9/081:34 AM3.19.6 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
10/17/078:04 PM3.411.5 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
3/12/0711:18 PM3.743 km5,000 mOhiousgs.gov
6/20/068:11 PM3.521.3 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
3/11/0612:27 PM3.113.3 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.