Danh mục tại Mebane
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mebane
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 319 | 34 years | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 176 | 27 years | 3.7 |
| Nhà hàng | 80 | 29 years | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 63 | 45 years | 4.4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 54 | 24 years | 3.3 |
| Nhà Thầu Chính | 50 | 34 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 49 | 26 years | 3.7 |
| Tôn giáo | 48 | 51 years | 4.8 |
| Nhà thờ | 46 | 51 years | 4.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 45 | 31 years | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 38 | 36 years | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 37 | 38 years | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 36 | 34 years | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 | 33 years | 4.1 |
| Hiệu Giày | 32 | 49 years | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 29 | 52 years | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 27 | 26 years | 4.5 |
| Quần áo của phụ nữ | 27 | 38 years | 4.2 |
| Giáo dục | 26 | 34 years | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 26 | 26 years | 4.4 |
| Trạm xăng | 26 | 32 years | 4 |
| Atm của | 25 | — | 3.6 |
| Tiệm cắt tóc | 24 | 28 years | 4.2 |
| Ngân hàng | 22 | 79 years | 3.7 |
| Cửa hàng kim loạt | 22 | 35 years | 4.1 |
Thông tin về Mebane
| Khu vực | 8.4 mi² |
| Dân số | 12.409 |
| Dân số nam | 5.761 (46.4%) |
| Dân số nữ | 6.648 (53.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +122.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.5% |
| Độ tuổi trung bình | 36.3 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 37.4) |
| Mã Vùng | 336, 919 |
| Các vùng lân cận | Mebane, Downing Creek, Old West Durham, Northeast Raleigh, South Peace Haven |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.09597, -79.26696 |
| Mã Bưu Chính | 27302 |
Bản đồ Mebane
Bản đồ tương tác
Dân số Mebane
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.575 | 7.994 | 9.660 | 11.887 | 12.409 |
| Mật độ dân số | 660,1 / mi² | 946,5 / mi² | 1.143,7 / mi² | 1.407,4 / mi² | 1.469,2 / mi² |
Thay đổi dân số Mebane từ 2000 đến 2015
Tăng 23.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mebane | +113.2% | +48.7% | +23.1% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Mebane
Tuổi trung vị: 36.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mebane | 36.3 yrs | 37.4 yrs | 34.8 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Mebane
Mật độ dân số: 1.469 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mebane | 12.409 | 8,45 sq mi | 1.469 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mebane
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mebane
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mebane
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mebane
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mebane
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mebane
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mebane | 210,704 tn | 16.98 tn | 24,947.3 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 210,704 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,947.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


