Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Meade, Kansas

Thông tin về Meade, Kansas

Khu vực1.1 mi²
Dân số1.275
Dân số nam651 (51.1%)
Dân số nữ624 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.8%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 44)
Mã Vùng620
Các vùng lân cậnMeade
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.28558, -100.34015
Mã Bưu Chính67864

Bản đồ Meade, Kansas

Bản đồ tương tác

Dân số Meade, Kansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.0571.4931.6311.5791.2751.3081.344
Mật độ dân số973,4 / mi²1.374,9 / mi²1.502 / mi²1.454,1 / mi²1.174,1 / mi²1.204,5 / mi²1.237,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Meade, Kansas từ 2000 đến 2020

Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Meade, Kansas+20.6%-14.6%-21.8%
Kansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Meade, Kansas

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Meade, Kansas41.1 yrs44 yrs37.2 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Meade, Kansas

Mật độ dân số: 1.174 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Meade, Kansas1.2751,086 sq mi1.174 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Meade, Kansas

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Meade, Kansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Meade, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Meade, Kansas26,687 tn20.93 tn24,575.4 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Meade, Kansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26,687 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,575.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/16/183:53 PM3.195.5 km2,882 m28km ENE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
10/13/175:52 PM373.9 km4,033 m7km W of Buffalo, Oklahomausgs.gov
8/15/175:13 PM3.195.1 km5,000 m29km ENE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
8/15/175:05 PM3.193 km5,000 m28km NE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
7/21/1711:58 AM3.191.6 km7,328 m26km NE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
10/25/9911:19 PM377.8 km26,100 mOklahomausgs.gov
2/15/741:33 PM4.592.7 km24,000 mOklahomausgs.gov

Meade, Kansas

Meade là một thành phố thuộc quận Meade, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 1721 người.

Trang Wikipedia về Meade, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.