Danh mục tại Mead
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mead
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 44 | 27 years |
| Bất Động Sản | 36 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 34 | 22 years |
| Mua sắm | 23 | 22 years |
| Nhà hàng | 21 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 29 years |
| Xây dựng cảnh quan | 19 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 19 | 34 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 16 | — |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 27 years |
| Giáo dục | 14 | 70 years |
| Tôn giáo | 13 | 22 years |
| Dịch vụ tài chính | 12 | 27 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 30 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 19 years |
| Sức khoẻ và y tế | 11 | — |
Thông tin về Mead
| Khu vực | 7.3 mi² |
| Dân số | 7.996 |
| Dân số nam | 3.934 (49.2%) |
| Dân số nữ | 4.062 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +117.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.9 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 42.9) |
| Mã Vùng | 509 |
| Các vùng lân cận | Mead, East Central, Hillyard, Veradale, Northtown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.76739, -117.35494 |
| Mã Bưu Chính | 99021 |
Bản đồ Mead
Bản đồ tương tác
Dân số Mead
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.672 | 5.268 | 6.488 | 7.646 | 7.996 |
| Mật độ dân số | 500,5 / mi² | 718,1 / mi² | 884,4 / mi² | 1.042,3 / mi² | 1.090 / mi² |
Thay đổi dân số Mead từ 2000 đến 2015
Tăng 17.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mead | +108.2% | +45.1% | +17.8% |
| Washington (tiểu bang) | +78.3% | +41.1% | +20.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Mead
Tuổi trung vị: 41.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mead | 41.9 yrs | 42.9 yrs | 40.8 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Mead
Mật độ dân số: 1.090 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mead | 7.996 | 7,34 sq mi | 1.090 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mead
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mead
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mead
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mead
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mead
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mead | 146,591 tn | 18.33 tn | 19,982.5 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 146,591 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,982.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/23/15 | 9:03 PM | 3.7 | 88.9 km | 5,000 m | 34km SE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 6/13/15 | 4:16 AM | 3.1 | 90.7 km | 14,390 m | 12km E of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 4/24/15 | 8:28 AM | 3.3 | 87.6 km | 10,000 m | 15km ESE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 4/24/15 | 5:43 AM | 3.9 | 86.5 km | 16,570 m | 12km ESE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 4/24/15 | 2:32 AM | 3.7 | 84.6 km | 9,350 m | 20km SE of Sandpoint, Idaho | usgs.gov |
| 9/22/03 | 2:06 PM | 3.3 | 32.9 km | 6 m | northern Idaho | usgs.gov |
| 11/13/01 | 8:26 PM | 3 | 9.3 km | -138 m | Washington | usgs.gov |
| 11/12/01 | 3:03 AM | 3.3 | 9.5 km | -199 m | Washington | usgs.gov |
| 11/11/01 | 5:21 PM | 3.1 | 10.1 km | -179 m | Washington | usgs.gov |
| 11/11/01 | 4:00 PM | 4 | 9.4 km | 3,901 m | Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


