Danh mục tại McMurray

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởDịch vụ gia sưGiáo dụcNhạc việnPhòng tập PilatesTrường dạy khiêu vũTrường mầm nonĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 174

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở McMurray

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế21729 years
Bất Động Sản14220 years
Các nha sĩ5439 years
Quản lí đoàn thể5126 years
Nhà hàng4829 years
Mua sắm3535 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3430 years
Dịch vụ tài chính3426 years
Tài chính khác3263 years
Thẩm mỹ viện3137 years
Xây dựng các tòa nhà2741 years
Tiệm cắt tóc2724 years
Trị liệu cột sống23
Ngân hàng2247 years

Thông tin về McMurray

Khu vực3.1 mi²
Dân số4.859
Dân số nam2.418 (49.8%)
Dân số nữ2.441 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.5%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 45.5)
Các vùng lân cậnMcMurray, Clairton, Westwood, Fairywood, Banksville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.27785, -80.08394

Bản đồ McMurray

Bản đồ tương tác

Dân số McMurray

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.5174.0954.5614.6524.8594.7734.894
Mật độ dân số1.138,6 / mi²1.325,8 / mi²1.476,6 / mi²1.506,1 / mi²1.573,1 / mi²1.545,3 / mi²1.584,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số McMurray từ 2000 đến 2020

Tăng 6.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
McMurray+38.2%+18.7%+6.5%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của McMurray

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
McMurray45 yrs45.5 yrs44.3 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của McMurray

Mật độ dân số: 1.573 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
McMurray4.8593,089 sq mi1.573 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của McMurray

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở McMurray

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở McMurray

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở McMurray

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho McMurray

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của McMurray

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
McMurray93,578 tn19.26 tn30,295.8 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của McMurray
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)93,578 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,295.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.