Danh mục tại McGrath

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở McGrath

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí công chúng938 years
Giáo dục647 years

Thông tin về McGrath

Khu vực53.6 mi²
Dân số318
Dân số nam163 (51.4%)
Dân số nữ155 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2015)+26.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2015)-21.7%
Độ tuổi trung bình39.4 tuổi (Nam: 43, Nữ: 35.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Alaska
Vĩ độ & Kinh độ62.95639, -155.59583

Bản đồ McGrath

Bản đồ tương tác

Dân số McGrath

Năm 1975 đến 2015

Data1975199020002015
Dân số251254406318
Mật độ dân số4,7 / mi²4,7 / mi²7,6 / mi²5,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số McGrath từ 2000 đến 2015

Giảm 21.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
McGrath+26.7%+25.2%-21.7%
Alaska+50.7%+27.9%+13.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của McGrath

Tuổi trung vị: 39.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
McGrath39.4 yrs35.6 yrs43 yrs
Alaska34 yrs34.1 yrs33.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của McGrath

Mật độ dân số: 5,9 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
McGrath31853,6 sq mi5,9 / mi²
Alaska600.952665.383,6 sq mi0,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của McGrath

Dân số ước tính từ 0 đến 2015

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của McGrath

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
McGrath4,559 tn14.34 tn85.1 tons/mi²
Alaska9,533,511 tn15.86 tn14.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của McGrath
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,559 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)85.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/198:19 AM3.274.4 km1,100 m74km WSW of McGrath, Alaskausgs.gov
10/17/187:35 AM3.192.9 km16,900 m92km SE of McGrath, Alaskausgs.gov
12/14/175:57 AM3.526.7 km12,900 m26km WNW of McGrath, Alaskausgs.gov
12/16/165:30 PM3.148.6 km5,600 m48km NNE of McGrath, Alaskausgs.gov
12/16/165:30 PM3.148.6 km5,600 mCentral Alaskausgs.gov
10/8/1610:17 PM3.492.5 km14,700 m92km SE of McGrath, Alaskausgs.gov
2/14/168:46 AM3.263.2 km67,500 m63km ENE of McGrath, Alaskausgs.gov
2/14/168:46 AM395.6 km26,000 m95km ENE of McGrath, Alaskausgs.gov
12/23/1512:16 PM3.235.3 km16,300 m35km W of McGrath, Alaskausgs.gov
2/18/159:19 PM324.3 km400 m24km WNW of McGrath, Alaskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.