Danh mục tại McClellan Park
Cho Thuê XeTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaCửa hàng thiết bị điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàBay trường họcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩPhòng khám y tếY táDịch vụ tư vấn & Cố vấnVệ sinh hệ thống tòa nhà & Đường ốngHiệu thuốcCông ty vận tải đường bộDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnNhà khoSân bayTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở McClellan Park
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 66 | — |
| Quản lí đoàn thể | 50 | 27 years |
| Giáo dục | 27 | 23 years |
| Xe buýt và xe lửa | 27 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 26 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 22 | 27 years |
| Bất Động Sản | 16 | — |
| Nhà hàng | 15 | 26 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 14 | 22 years |
| Cửa hàng điện tử | 13 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 13 | — |
| Mua sắm | 13 | 26 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 12 | 34 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 12 | 40 years |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 26 years |
| Các nha sĩ | 11 | — |
| Bán sỉ máy móc | 10 | 20 years |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 10 | — |
Thông tin về McClellan Park
| Khu vực | 3.9 mi² |
| Dân số | 839 |
| Dân số nam | 405 (48.3%) |
| Dân số nữ | 434 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +62.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.7% |
| Độ tuổi trung bình | 24.2 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 25) |
| Mã Vùng | 805, 916 |
| Các vùng lân cận | North Highlands, North Sacramento, Alkali Flat, Sunrise Ranch, Carleton Tract |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.66219, -121.40160 |
| Mã Bưu Chính | 95652 |
Bản đồ McClellan Park
Bản đồ tương tác
Dân số McClellan Park
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 517 | 594 | 652 | 801 | 839 |
| Mật độ dân số | 131,4 / mi² | 151 / mi² | 165,8 / mi² | 203,6 / mi² | 213,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số McClellan Park từ 2000 đến 2015
Tăng 22.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| McClellan Park | +54.9% | +34.8% | +22.9% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của McClellan Park
Tuổi trung vị: 24.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| McClellan Park | 24.2 yrs | 25 yrs | 23.1 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của McClellan Park
Mật độ dân số: 213 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| McClellan Park | 839 | 3,933 sq mi | 213 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của McClellan Park
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho McClellan Park
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của McClellan Park
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| McClellan Park | 14,057 tn | 16.75 tn | 3,573.7 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của McClellan Park
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,057 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,573.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/22/18 | 7:41 AM | 3.24 | 79.5 km | 10,400 m | 1km SW of Oakley, CA | usgs.gov |
| 12/15/16 | 11:49 PM | 3.03 | 41 km | 15,630 m | 8km ESE of Cottonwood, California | usgs.gov |
| 7/18/02 | 3:03 PM | 3.26 | 23 km | 20,907 m | Northern California | usgs.gov |
| 6/29/02 | 7:13 PM | 3.07 | 22.9 km | 18,713 m | Northern California | usgs.gov |
| 5/8/02 | 2:59 PM | 3.6 | 61.8 km | 17,430 m | Northern California | usgs.gov |
| 4/4/99 | 6:12 PM | 3.19 | 76 km | 20,145 m | San Francisco Bay area, California | usgs.gov |
| 4/1/97 | 6:37 PM | 3.38 | 73.1 km | 21,375 m | San Francisco Bay area, California | usgs.gov |
| 4/1/97 | 1:36 AM | 3.65 | 73.2 km | 21,385 m | San Francisco Bay area, California | usgs.gov |
| 3/27/97 | 10:53 PM | 3.46 | 73.3 km | 21,465 m | San Francisco Bay area, California | usgs.gov |
| 3/27/97 | 10:47 PM | 3.6 | 73.3 km | 21,675 m | San Francisco Bay area, California | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


