Danh mục tại McBain
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngTrang trại bò sữaNhà thờTổ chức tôn giáoDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNghĩa trangPhòng khám y tếVăn phòng y tếThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở McBain
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 26 | 37 years |
| Mua sắm | 14 | 30 years |
| Tôn giáo | 12 | 70 years |
| Quản lí công chúng | 11 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 73 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 34 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | 29 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 9 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 9 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 35 years |
| Bất Động Sản | 8 | 23 years |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 6 | — |
| Sản xuất thức ăn, nước uống và thuốc lá | 5 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Bán sỉ máy móc | 5 | — |
| Nuôi trồng | 5 | — |
Thông tin về McBain
| Khu vực | 1.3 mi² |
| Dân số | 593 |
| Dân số nam | 254 (42.8%) |
| Dân số nữ | 339 (57.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -38.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.6% |
| Độ tuổi trung bình | 45.6 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 50.1) |
| Các vùng lân cận | Marion |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.19362, -85.21338 |
| Mã Bưu Chính | 49657 |
Bản đồ McBain
Bản đồ tương tác
Dân số McBain
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 957 | 711 | 656 | 672 | 593 | 606 | 587 |
| Mật độ dân số | 762,7 / mi² | 566,6 / mi² | 522,8 / mi² | 535,5 / mi² | 472,6 / mi² | 482,9 / mi² | 467,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số McBain từ 2000 đến 2020
Giảm 9.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| McBain | -38% | -16.6% | -9.6% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của McBain
Tuổi trung vị: 45.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| McBain | 45.6 yrs | 50.1 yrs | 34.7 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của McBain
Mật độ dân số: 473 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| McBain | 593 | 1,255 sq mi | 473 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của McBain
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho McBain
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của McBain
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| McBain | 11,474 tn | 19.35 tn | 9,144 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của McBain
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,474 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,144 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
