Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mayetta, Kansas

Thông tin về Mayetta, Kansas

Khu vực0.2 mi²
Dân số326
Dân số nam171 (52.4%)
Dân số nữ155 (47.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.5%
Độ tuổi trung bình32.4 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 31.7)
Mã Vùng785
Các vùng lân cậnDowntown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ39.33889, -95.72248
Mã Bưu Chính66509

Bản đồ Mayetta, Kansas

Bản đồ tương tác

Dân số Mayetta, Kansas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số228275295323326
Mật độ dân số1.349,8 / mi²1.628 / mi²1.746,4 / mi²1.912,2 / mi²1.929,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mayetta, Kansas từ 2000 đến 2015

Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mayetta, Kansas+41.7%+17.5%+9.5%
Kansas+30.3%+17.3%+8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mayetta, Kansas

Tuổi trung vị: 32.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mayetta, Kansas32.4 yrs31.7 yrs33.3 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mayetta, Kansas

Mật độ dân số: 1.930 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mayetta, Kansas3260,169 sq mi1.930 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mayetta, Kansas

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mayetta, Kansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mayetta, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mayetta, Kansas5,879 tn18.03 tn34,803.1 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mayetta, Kansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,879 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,803.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/23/078:15 AM3.135.7 km5,000 mKansasusgs.gov
5/13/992:18 PM392.2 km5,000 mKansasusgs.gov
8/9/316:18 AM3.892.2 kmKansasusgs.gov
1/8/0612:15 AM4.975.8 kmKansasusgs.gov
4/24/678:22 PM5.152.2 kmKansasusgs.gov

Mayetta, Kansas

Mayetta là một thành phố thuộc quận Jackson, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 341 người.

Trang Wikipedia về Mayetta, Kansas
Hình ảnh về Mayetta, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.