Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Matlacha

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản2230 years
Nhà hàng2027 years
Chỗ ở khác1422 years
Phòng trưng bày nghệ thuật1123 years
Thể thao và giải trí11
Đồ Thể Thao7
Mua sắm7
Hãng Du Lịch6
Khách sạn và nhà nghỉ5
Thuyền5

Thông tin về Matlacha

Khu vực0.4 mi²
Dân số820
Dân số nam420 (51.2%)
Dân số nữ400 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+69.1%
Độ tuổi trung bình61.4 tuổi (Nam: 61.8, Nữ: 61)
Các vùng lân cậnMatlacha, Burnt Store, Pelican
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ26.62980, -82.07092

Bản đồ Matlacha

Bản đồ tương tác

Dân số Matlacha

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số442427485794820
Mật độ dân số1.144,8 / mi²1.105,9 / mi²1.256,1 / mi²2.056,5 / mi²2.123,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Matlacha từ 2000 đến 2015

Tăng 63.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Matlacha+79.6%+85.9%+63.7%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Matlacha

Tuổi trung vị: 61.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Matlacha61.4 yrs61 yrs61.8 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Matlacha

Mật độ dân số: 2.124 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Matlacha8200,386 sq mi2.124 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Matlacha

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Matlacha

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Matlacha

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Matlacha

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Matlacha

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Matlacha14,961 tn18.24 tn38,748 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Matlacha
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,961 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,748 tons/mi²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.