Danh mục tại Martinez

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đất tầng mặtNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy lọc dầuNhà sản xuất kim loạiNuôi trồng
Hiển thị 1-50 của 472

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Martinez

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,03227 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật30628 years
Xây dựng các tòa nhà22231 years
Nhà hàng20828 years
Quản lí đoàn thể19523 years
Bất Động Sản18430 years
Quản lí công chúng18446 years
Mua sắm18430 years
Luật sư hợp pháp17329 years
Các nha sĩ11535 years
Sửa chữa xe hơi11427 years
Ngành xây dựng khác10431 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc9646 years

Thông tin về Martinez

Khu vực13.2 mi²
Dân số37.759
Dân số nam18.640 (49.4%)
Dân số nữ19.119 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+58.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.9%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 43.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$110.297 (2022)
Mã Vùng510, 925
Các vùng lân cậnAlhambra Valley, Mountain View, Martinez, Vine Hill, Spring Valley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.01937, -122.13413
Mã Bưu Chính94553

Bản đồ Martinez

Bản đồ tương tác

Dân số Martinez

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số23.82430.36733.15537.95037.75938.33139.477
Mật độ dân số1.801,6 / mi²2.296,4 / mi²2.507,2 / mi²2.869,8 / mi²2.855,3 / mi²2.898,6 / mi²2.985,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Martinez từ 2000 đến 2020

Tăng 13.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Martinez+58.5%+24.3%+13.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Martinez

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Martinez42 yrs43.3 yrs40.7 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Martinez

Mật độ dân số: 2.855 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Martinez37.75913,22 sq mi2.855 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Martinez

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Martinez

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Martinez

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Martinez

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Martinez

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.217$53.753$64.089$65.237$68.083$78.755$97.593$110.297
Tổng GDP$732,7 Tr$894,6 Tr$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,5 T$1,9 T$2,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Martinez

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Martinez595,293 tn15.77 tn45,016.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Martinez
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)595,293 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)45,016.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/27/199:36 AM3.377 km17,420 m2km NE of Pacheco, CAusgs.gov
1/17/192:11 PM3.3921.1 km10,520 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
11/10/187:56 PM3.539.5 km8,840 m2km NW of Crockett, CAusgs.gov
9/2/1812:27 AM3.299.9 km8,039 m2km NNW of Crockett, CAusgs.gov
5/30/1810:57 PM38.3 km15,630 m2km ESE of Pacheco, CAusgs.gov
6/21/177:00 PM3.0218.6 km4,570 m1km ESE of El Cerrito, Californiausgs.gov
5/6/152:32 PM3.519.9 km12,120 m1km NNE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/6/152:01 PM3.0310 km13,910 m1km NE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/3/1510:13 PM3.649.9 km13,140 m2km SW of Concord, Californiausgs.gov
10/15/138:07 AM3.1517.4 km6,915 m3km ENE of Berkeley, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.