Danh mục tại Marshall, Texas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marshall, Texas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 336 | 29 years |
| Tôn giáo | 231 | 47 years |
| Nhà hàng | 179 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 149 | 26 years |
| Mua sắm | 145 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 123 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 121 | 31 years |
| Bất Động Sản | 100 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 98 | 67 years |
| Tài chính khác | 95 | 48 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 95 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 88 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 82 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 79 | 27 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 74 | 61 years |
| Trạm xăng | 73 | 34 years |
| Các nha sĩ | 72 | 27 years |
| Ô tô | 72 | 28 years |
| Nhân viên kế toán | 68 | 28 years |
| Dịch vụ tài chính | 67 | 29 years |
| Thẩm mỹ viện | 62 | 22 years |
Thông tin về Marshall, Texas
| Khu vực | 29.8 mi² |
| Dân số | 22.416 |
| Dân số nam | 10.701 (47.7%) |
| Dân số nữ | 11.715 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +141.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.3% |
| Độ tuổi trung bình | 33.7 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 35.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $43.667 (2022) |
| Mã Vùng | 903 |
| Các vùng lân cận | Marshall, Las Colinas, Downtown San Jose, Downtown Fort Worth |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.54487, -94.36742 |
| Mã Bưu Chính | 75670, 75671, 75672 |
Bản đồ Marshall, Texas
Bản đồ tương tác
Dân số Marshall, Texas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.279 | 15.775 | 22.351 | 23.912 | 22.416 | 21.847 | 22.483 |
| Mật độ dân số | 311,6 / mi² | 529,8 / mi² | 750,6 / mi² | 803 / mi² | 752,8 / mi² | 733,7 / mi² | 755 / mi² |
Thay đổi dân số Marshall, Texas từ 2000 đến 2020
Tăng 0.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marshall, Texas | +141.6% | +42.1% | +0.3% |
| Texas | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Marshall, Texas
Tuổi trung vị: 33.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marshall, Texas | 33.7 yrs | 35.4 yrs | 32.1 yrs |
| Texas | 33.8 yrs | 34.8 yrs | 32.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Marshall, Texas
Mật độ dân số: 753 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marshall, Texas | 22.416 | 29,78 sq mi | 753 / mi² |
| Texas | 27,5 million | 268.596,2 sq mi | 103 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Marshall, Texas
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Marshall, Texas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marshall, Texas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Marshall, Texas
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.618 | $31.966 | $39.566 | $43.588 | $48.770 | $46.049 | $39.292 | $43.667 |
| Tổng GDP | $509,4 Tr | $546,8 Tr | $686,5 Tr | $764,6 Tr | $899,6 Tr | $854,3 Tr | $694,4 Tr | $764 Tr |
Phát thải CO2 của Marshall, Texas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marshall, Texas | 394,793 tn | 17.61 tn | 13,257.8 tons/mi² |
| Texas | 488,896,034 tn | 17.76 tn | 1,820.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 394,793 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.61 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,257.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/4/18 | 3:06 PM | 3.5 | 65 km | 5,000 m | 7km NNW of Timpson, Texas | usgs.gov |
| 9/2/13 | 11:51 PM | 4.3 | 70.7 km | 4,690 m | 3km WNW of Timpson, Texas | usgs.gov |
| 9/2/13 | 9:52 PM | 4.2 | 66 km | 4,750 m | 14km WNW of Timpson, Texas | usgs.gov |
| 1/25/13 | 7:01 AM | 4.1 | 78 km | 5,000 m | 11km SE of Timpson, Texas | usgs.gov |
| 5/17/12 | 8:12 AM | 4.8 | 68.6 km | 5,000 m | eastern Texas | usgs.gov |
| 5/10/12 | 3:15 PM | 3.9 | 65.1 km | 7,000 m | eastern Texas | usgs.gov |
| 6/9/81 | 1:46 AM | 3 | 44.8 km | 5,000 m | northern Texas | usgs.gov |
Marshall, Texas
Marshall là một thành phố ở tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Thành phố thuộc quận Harrison ở góc đông bắc của Texas. Marshall là một trung tâm văn hóa và giáo dục ở Đông Texas và khu vực ba bang. Theo điều tra dân số 2010, dân số của Marshall là khoảng 23.523 người. T..
Trang Wikipedia về Marshall, Texas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
