Thông tin về Marrowstone

Khu vực6.2 mi²
Dân số890
Dân số nam449 (50.5%)
Dân số nữ441 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.1%
Độ tuổi trung bình60.4 tuổi (Nam: 60.7, Nữ: 60.2)
Các vùng lân cậnNordland
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ48.05315, -122.68933

Bản đồ Marrowstone

Bản đồ tương tác

Dân số Marrowstone

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số637674747891890
Mật độ dân số102,7 / mi²108,7 / mi²120,4 / mi²143,7 / mi²143,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marrowstone từ 2000 đến 2015

Tăng 19.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marrowstone+39.9%+32.2%+19.3%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marrowstone

Tuổi trung vị: 60.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marrowstone60.4 yrs60.2 yrs60.7 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marrowstone

Mật độ dân số: 144 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marrowstone8906,2 sq mi144 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marrowstone

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Marrowstone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marrowstone14,624 tn16.43 tn2,358 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marrowstone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,624 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,358 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/9/1812:55 PM3.2635.9 km23,090 m22km NNE of Sequim, Washingtonusgs.gov
10/2/175:30 AM3.2523.9 km54,220 m16km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
6/16/173:55 AM3.6927.8 km56,450 m17km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
5/11/175:56 PM3.4319.5 km23,670 m6km SE of Freeland, Washingtonusgs.gov
5/11/177:35 AM3.4752.2 km24,060 m1km ENE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/10/178:14 AM3.3853.3 km24,500 m1km ESE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/3/177:20 PM3.3154.2 km26,510 m1km S of Enetai, Washingtonusgs.gov
4/20/175:07 AM3.0114.6 km23,260 m7km N of Port Townsend, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4539.8 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov
2/20/165:27 PM3.4257.2 km23,970 m10km SW of Erlands Point-Kitsap Lake, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.