Danh mục tại Markham, Illinois

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBãi thải xe ô tôDịch vụ vận tải biểnNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà máy bê tôngNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcCông ty sản xuất & StudioĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Mexico
Hiển thị 1-50 của 120

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Markham, Illinois

Thông tin về Markham, Illinois

Khu vực5.2 mi²
Dân số12.703
Dân số nam6.008 (47.3%)
Dân số nữ6.695 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.7%
Độ tuổi trung bình34.1 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 36.2)
Mã Vùng708
Các vùng lân cậnSouth West Markham, Canterbury, University Park, Country Aire, Markham
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.59365, -87.69477
Mã Bưu Chính60428

Bản đồ Markham, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Markham, Illinois

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.81911.76812.92412.12312.703
Mật độ dân số1.875,1 / mi²2.247,3 / mi²2.468,1 / mi²2.315,1 / mi²2.425,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Markham, Illinois từ 2000 đến 2015

Giảm 6.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Markham, Illinois+23.5%+3%-6.2%
Illinois+16.7%+9.7%+3.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Markham, Illinois

Tuổi trung vị: 34.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Markham, Illinois34.1 yrs36.2 yrs31.5 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Markham, Illinois

Mật độ dân số: 2.426 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Markham, Illinois12.7035,24 sq mi2.426 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Markham, Illinois

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Markham, Illinois

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Markham, Illinois

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Markham, Illinois

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Markham, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Markham, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Markham, Illinois226,603 tn17.84 tn43,273.7 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Markham, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)226,603 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)43,273.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.225.3 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
2/10/109:59 AM3.878.7 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM338.8 km5,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.568 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.133.8 kmIllinoisusgs.gov
8/20/048:10 PM4.446 kmIllinoisusgs.gov

Markham, Illinois

Markham là một thành phố thuộc quận Cook, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 12508 người.

Trang Wikipedia về Markham, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.