Danh mục tại Margate

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeMáy BayNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lưới
Hiển thị 1-50 của 627
…

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Margate

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế60224 years
Nhà hàng28125 years
Sửa chữa xe hơi23924 years
Mua sắm23625 years
Quản lí đoàn thể19121 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18730 years
Bất Động Sản17626 years
Cửa hàng điện tử13225 years
Nhân viên kế toán12924 years
Ngành xây dựng khác12825 years
Xây dựng các tòa nhà12622 years
Thẩm mỹ viện11721 years
Tài chính khác11640 years
Dịch vụ tài chính11120 years
Mua Sắm Khác10227 years
Tiệm cắt tóc9921 years
Tôn giáo9925 years

Thông tin về Margate

Khu vực9.1 mi²
Dân số64.095
Dân số nam30.109 (47.0%)
Dân số nữ33.986 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+103.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.8%
Độ tuổi trung bình41.4 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 43.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$58.538 (2022)
Mã Vùng954
Các vùng lân cậnMargate Gardens, Central Park of Commerce, Oriole Gardens, North Margate, Hammon Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ26.24453, -80.20644
Mã Bưu Chính33063, 33093

Bản đồ Margate

Bản đồ tương tác

Dân số Margate

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số31.45642.69449.37954.35464.09565.87368.455
Mật độ dân số3.448,5 / mi²4.680,5 / mi²5.413,4 / mi²5.958,8 / mi²7.026,7 / mi²7.221,6 / mi²7.504,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Margate từ 2000 đến 2020

Tăng 29.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Margate+103.8%+50.1%+29.8%
Florida———
Hoa Kỳ———
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Margate

Tuổi trung vị: 41.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Margate41.4 yrs43.4 yrs39.2 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Margate

Mật độ dân số: 7.027 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Margate64.0959,12 sq mi7.027 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Margate

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Margate

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Margate

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Margate

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Margate

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Margate

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.219$34.878$40.612$45.765$48.254$49.053$50.852$58.538
Tổng GDP$2,8 T$3,5 T$4,5 T$5,4 T$5,9 T$6,4 T$7 T$8,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Margate

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Margate995,840 tn15.54 tn109,173.1 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Margate
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)995,840 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)109,173.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.