Danh mục tại Marcellus
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ pháp lýLuật sưBác sĩ tâm thần họcBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếY táThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quét dọn nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácVườn ươmCông viên công cộngTrung tâm giải tríGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marcellus
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 32 years |
| Nhà hàng | 27 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 27 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 24 | 29 years |
| Mua sắm | 17 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 14 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 35 years |
| Giáo dục | 13 | 40 years |
| Bất Động Sản | 11 | — |
| Ngành xây dựng khác | 11 | — |
| Quản lí công chúng | 10 | 50 years |
| Bán sỉ máy móc | 9 | 54 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 9 | — |
| Nhà Thầu Chính | 9 | 37 years |
| Mua Sắm Khác | 9 | 21 years |
| Trung tâm thể dục | 8 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 8 | — |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 8 | — |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 28 years |
Thông tin về Marcellus
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 1.823 |
| Dân số nam | 853 (46.8%) |
| Dân số nữ | 970 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.6% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 42.9) |
| Mã Vùng | 315 |
| Các vùng lân cận | Marcellus |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.98284, -76.34049 |
Bản đồ Marcellus
Bản đồ tương tác
Dân số Marcellus
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.415 | 1.528 | 1.742 | 1.764 | 1.823 |
| Mật độ dân số | 2.443,2 / mi² | 2.638,3 / mi² | 3.007,8 / mi² | 3.045,8 / mi² | 3.147,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Marcellus từ 2000 đến 2015
Tăng 1.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marcellus | +24.7% | +15.4% | +1.3% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Marcellus
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marcellus | 40.8 yrs | 42.9 yrs | 37.3 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Marcellus
Mật độ dân số: 3.148 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marcellus | 1.823 | 0,579 sq mi | 3.148 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Marcellus
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marcellus
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Marcellus
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marcellus | 30,121 tn | 16.52 tn | 52,009.2 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marcellus
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 30,121 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 52,009.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


