Danh mục tại Mangum
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiNgười trồng trọtNhà cung cấp dịch vụ InternetBưu điệnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtCơ sở giáo dụcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýCác nha sĩNghĩa trangVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngHiệu thuốcMua Sắm KhácNgười bán hoaCông ty vận tải đường bộVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mangum
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 42 | 36 years |
| Quản lí công chúng | 36 | 47 years |
| Nhà hàng | 25 | 32 years |
| Tôn giáo | 23 | 43 years |
| Giáo dục | 19 | 58 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 14 | — |
| Các nha sĩ | 13 | — |
| Thẩm mỹ viện | 12 | 33 years |
| Công việc xã hội | 12 | — |
| Mua sắm | 11 | — |
| Dịch vụ tài chính | 11 | 48 years |
| Luật sư hợp pháp | 11 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 31 years |
| Nhân viên kế toán | 9 | 47 years |
| Tài chính khác | 8 | 87 years |
| Bất Động Sản | 8 | 40 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 7 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | — |
Thông tin về Mangum
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 2.677 |
| Dân số nam | 1.286 (48.0%) |
| Dân số nữ | 1.391 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +108.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 42) |
| Mã Vùng | 580 |
| Các vùng lân cận | Mangum |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.87200, -99.50426 |
| Mã Bưu Chính | 73554 |
Bản đồ Mangum
Bản đồ tương tác
Dân số Mangum
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.283 | 2.117 | 2.817 | 2.898 | 2.677 | 2.770 | 2.884 |
| Mật độ dân số | 728,3 / mi² | 1.201,8 / mi² | 1.599,1 / mi² | 1.645,1 / mi² | 1.519,6 / mi² | 1.572,4 / mi² | 1.637,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mangum từ 2000 đến 2020
Giảm 5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mangum | +108.7% | +26.5% | -5% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mangum
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mangum | 40.5 yrs | 42 yrs | 38.9 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mangum
Mật độ dân số: 1.520 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mangum | 2.677 | 1,762 sq mi | 1.520 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mangum
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mangum
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mangum
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mangum | 58,842 tn | 21.98 tn | 33,402.7 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mangum
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 58,842 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 33,402.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/7/07 | 1:54 PM | 3.1 | 71.2 km | 5,000 m | Texas Panhandle region | usgs.gov |
| 9/27/07 | 3:21 PM | 3 | 86.3 km | 5,000 m | Texas Panhandle region | usgs.gov |
| 2/15/97 | 9:08 AM | 3.2 | 97.9 km | 5,000 m | Texas Panhandle region | usgs.gov |
| 11/23/96 | 10:54 AM | 3 | 93.2 km | 5,000 m | Texas Panhandle region | usgs.gov |
| 4/5/95 | 5:31 AM | 3 | 56.7 km | 5,000 m | Oklahoma | usgs.gov |
| 9/13/79 | 12:49 AM | 3.4 | 38.5 km | 5,000 m | Oklahoma | usgs.gov |
| 6/7/79 | 7:39 AM | 3 | 44.8 km | 5,000 m | Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


