Danh mục tại Mandan

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn nông nghiệpChăn nuôi động vậtChăn nuôi và trồng trọtĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà máy lọc dầuNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 301

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mandan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà16325 years
Sức khoẻ và y tế14124 years
Mua sắm10431 years
Ngành xây dựng khác10232 years
Quản lí đoàn thể7927 years
Sửa chữa xe hơi7831 years
Nhà hàng7329 years
Bất Động Sản7324 years
Mua Sắm Khác5431 years
Luật sư hợp pháp5229 years
Trạm xăng4936 years
Ô tô4733 years
Tôn giáo4662 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại4529 years
Thể thao và giải trí4441 years
Quản lí công chúng4360 years
Thẩm mỹ viện4324 years

Thông tin về Mandan

Khu vực11.5 mi²
Dân số20.502
Dân số nam10.078 (49.2%)
Dân số nữ10.424 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.1%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 38.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$68.653 (2022)
Mã Vùng701
Các vùng lân cậnMandan, Lakewood, Downtown Bismarck, Gateway, Park Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ46.82666, -100.88958
Mã Bưu Chính58554

Bản đồ Mandan

Bản đồ tương tác

Dân số Mandan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số15.91816.62216.92418.87020.50220.73021.072
Mật độ dân số1.388,7 / mi²1.450,1 / mi²1.476,5 / mi²1.646,3 / mi²1.788,6 / mi²1.808,5 / mi²1.838,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mandan từ 2000 đến 2020

Tăng 21.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mandan+28.8%+23.3%+21.1%
Bắc Dakota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mandan

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mandan37 yrs38.2 yrs35.7 yrs
Bắc Dakota37.1 yrs38.7 yrs35.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mandan

Mật độ dân số: 1.789 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mandan20.50211,46 sq mi1.789 / mi²
Bắc Dakota681.82470.698,3 sq mi9,6 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mandan

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mandan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mandan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mandan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mandan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.246$33.786$40.944$44.619$54.127$77.076$60.615$68.653
Tổng GDP$109,1 Tr$121,7 Tr$150,4 Tr$171,6 Tr$228 Tr$370 Tr$298,8 Tr$339,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mandan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mandan391,697 tn19.11 tn34,172.3 tons/mi²
Bắc Dakota13,690,735 tn20.08 tn193.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mandan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)391,697 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,172.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.