Danh mục tại Malibu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malibu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 521 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 319 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 290 | 25 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 221 | 28 years |
| Nhà hàng | 171 | 29 years |
| Mua sắm | 154 | 26 years |
| Cửa hàng quần áo | 135 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 131 | 29 years |
| Cửa hàng điện tử | 107 | 28 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 106 | 23 years |
| Sản xuất phim, tivi và video | 99 | 26 years |
| Ngành xây dựng khác | 97 | 30 years |
Thông tin về Malibu
| Khu vực | 8.9 mi² |
| Dân số | 5.076 |
| Dân số nam | 2.425 (47.8%) |
| Dân số nữ | 2.651 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +103.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.3% |
| Độ tuổi trung bình | 38 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 37) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $59.032 (2022) |
| Mã Vùng | 310, 424 |
| Các vùng lân cận | Central Malibu, Eastern Malibu, Western Malibu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.03279, -118.68842 |
| Mã Bưu Chính | 90263 |
Bản đồ Malibu
Bản đồ tương tác
Dân số Malibu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.499 | 3.517 | 4.219 | 4.352 | 5.076 | 5.097 | 5.272 |
| Mật độ dân số | 279,9 / mi² | 393,9 / mi² | 472,5 / mi² | 487,4 / mi² | 568,5 / mi² | 570,9 / mi² | 590,5 / mi² |
Thay đổi dân số Malibu từ 2000 đến 2020
Tăng 20.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Malibu | +103.1% | +44.3% | +20.3% |
| California | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Malibu
Tuổi trung vị: 38 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Malibu | 38 yrs | 37 yrs | 38.9 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Malibu
Mật độ dân số: 569 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Malibu | 5.076 | 8,93 sq mi | 569 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Malibu
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Malibu
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $38.228 | $41.751 | $52.947 | $59.937 | $55.686 | $59.767 | $59.859 | $59.032 |
| Tổng GDP | $213,2 Tr | $241,8 Tr | $317,2 Tr | $360,5 Tr | $336,3 Tr | $364 Tr | $369,7 Tr | $365,6 Tr |
Phát thải CO2 của Malibu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Malibu | 77,640 tn | 15.3 tn | 8,695.6 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 77,640 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,695.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (9.6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/8/17 | 8:44 AM | 3.13 | 7.1 km | 15,170 m | 6km W of Topanga, CA | usgs.gov |
| 5/2/17 | 5:28 AM | 3.06 | 15.6 km | 9,560 m | 2km WNW of Santa Monica, California | usgs.gov |
| 10/25/15 | 11:05 AM | 3.39 | 7.6 km | 9,500 m | 8km NE of Malibu, CA | usgs.gov |
| 8/15/14 | 5:03 PM | 3.36 | 9.7 km | 12,361 m | 10km SSW of Malibu Beach, CA | usgs.gov |
| 5/3/13 | 5:57 AM | 3.16 | 9.6 km | 13,430 m | 5km SE of Malibu, CA | usgs.gov |
| 11/6/12 | 2:39 AM | 3.25 | 19.9 km | 11,149 m | 14km WSW of El Segundo, CA | usgs.gov |
| 3/31/12 | 2:15 AM | 3.02 | 13.5 km | 11,939 m | 2km W of Malibu, CA | usgs.gov |
| 3/22/11 | 6:26 AM | 3.28 | 12.7 km | 1,426 m | 2km S of Malibu, CA | usgs.gov |
| 5/2/09 | 5:34 AM | 3.1 | 17.6 km | 13,146 m | 9km NW of Malibu, CA | usgs.gov |
| 12/31/08 | 11:05 AM | 3.13 | 13.3 km | 13,791 m | 7km SSE of Malibu, CA | usgs.gov |
Malibu
Malibu ( /ˈmælɪbuː/) là một thành phố bãi biển thuộc quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ. Theo điều tra nhân khẩu năm 2010, dân số thành phố là 12.645. Malibu có một dải bờ biển Thái Bình Dương dài 21 dặm (34 km). Những người lướt sóng và cư dân địa phương đặ..
Trang Wikipedia về Malibu
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


