Danh mục tại Malibu

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị y tếNuôi trồngCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ đi biểnCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuận
Hiển thị 1-50 của 420

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malibu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản52127 years
Sức khoẻ và y tế31924 years
Quản lí đoàn thể29025 years
Xây dựng các tòa nhà22128 years
Nhà hàng17129 years
Mua sắm15426 years
Cửa hàng quần áo13526 years
Luật sư hợp pháp13129 years
Cửa hàng điện tử10728 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật10623 years
Sản xuất phim, tivi và video9926 years
Ngành xây dựng khác9730 years

Thông tin về Malibu

Khu vực8.9 mi²
Dân số5.076
Dân số nam2.425 (47.8%)
Dân số nữ2.651 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+103.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.3%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 37)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.032 (2022)
Mã Vùng310, 424
Các vùng lân cậnCentral Malibu, Eastern Malibu, Western Malibu
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.03279, -118.68842
Mã Bưu Chính90263

Bản đồ Malibu

Bản đồ tương tác

Dân số Malibu

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.4993.5174.2194.3525.0765.0975.272
Mật độ dân số279,9 / mi²393,9 / mi²472,5 / mi²487,4 / mi²568,5 / mi²570,9 / mi²590,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Malibu từ 2000 đến 2020

Tăng 20.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Malibu+103.1%+44.3%+20.3%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Malibu

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Malibu38 yrs37 yrs38.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Malibu

Mật độ dân số: 569 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Malibu5.0768,93 sq mi569 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Malibu

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Malibu

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.228$41.751$52.947$59.937$55.686$59.767$59.859$59.032
Tổng GDP$213,2 Tr$241,8 Tr$317,2 Tr$360,5 Tr$336,3 Tr$364 Tr$369,7 Tr$365,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Malibu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Malibu77,640 tn15.3 tn8,695.6 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Malibu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)77,640 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,695.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9.6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/178:44 AM3.137.1 km15,170 m6km W of Topanga, CAusgs.gov
5/2/175:28 AM3.0615.6 km9,560 m2km WNW of Santa Monica, Californiausgs.gov
10/25/1511:05 AM3.397.6 km9,500 m8km NE of Malibu, CAusgs.gov
8/15/145:03 PM3.369.7 km12,361 m10km SSW of Malibu Beach, CAusgs.gov
5/3/135:57 AM3.169.6 km13,430 m5km SE of Malibu, CAusgs.gov
11/6/122:39 AM3.2519.9 km11,149 m14km WSW of El Segundo, CAusgs.gov
3/31/122:15 AM3.0213.5 km11,939 m2km W of Malibu, CAusgs.gov
3/22/116:26 AM3.2812.7 km1,426 m2km S of Malibu, CAusgs.gov
5/2/095:34 AM3.117.6 km13,146 m9km NW of Malibu, CAusgs.gov
12/31/0811:05 AM3.1313.3 km13,791 m7km SSE of Malibu, CAusgs.gov

Malibu

Malibu ( /ˈmælɪbuː/) là một thành phố bãi biển thuộc quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ. Theo điều tra nhân khẩu năm 2010, dân số thành phố là 12.645. Malibu có một dải bờ biển Thái Bình Dương dài 21 dặm (34 km). Những người lướt sóng và cư dân địa phương đặ..

Trang Wikipedia về Malibu
Hình ảnh về Malibu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.