Danh mục tại Madison, Alabama

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nước đóng chai
Hiển thị 1-50 của 704

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Madison, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế72324 years
Bất Động Sản48124 years
Nhà hàng35128 years
Quản lí đoàn thể30421 years
Xây dựng các tòa nhà25825 years
Mua sắm25528 years
Cửa hàng điện tử19225 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18530 years
Tôn giáo17435 years
Các nha sĩ16926 years
Tài chính khác15052 years
Thẩm mỹ viện13818 years
Tiệm cắt tóc13721 years

Thông tin về Madison, Alabama

Khu vực30.1 mi²
Dân số53.285
Dân số nam26.417 (49.6%)
Dân số nữ26.868 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+76.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.3%
Độ tuổi trung bình36.6 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 37.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.329 (2022)
Mã Vùng256
Các vùng lân cậnMadison, Colonial Promenade, Greenbrier Patch, Midtown, Downtown Huntsville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.69926, -86.74833
Mã Bưu Chính357563575735758

Bản đồ Madison, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Madison, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.23333.67735.44546.62953.28557.18559.882
Mật độ dân số1.005,5 / mi²1.120 / mi²1.178,8 / mi²1.550,8 / mi²1.772,2 / mi²1.901,9 / mi²1.991,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Madison, Alabama từ 2000 đến 2020

Tăng 50.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Madison, Alabama+76.2%+58.2%+50.3%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Madison, Alabama

Tuổi trung vị: 36.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Madison, Alabama36.6 yrs37.4 yrs35.6 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Madison, Alabama

Mật độ dân số: 1.772 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Madison, Alabama53.28530,07 sq mi1.772 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Madison, Alabama

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Madison, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Madison, Alabama

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Madison, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Madison, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Madison, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.001$24.370$28.490$34.568$44.150$43.011$45.477$47.329
Tổng GDP$296,5 Tr$341,2 Tr$436,2 Tr$587,4 Tr$831,7 Tr$942,9 Tr$1,2 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Madison, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Madison, Alabama1,028,491 tn19.3 tn34,205.9 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Madison, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,028,491 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,205.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/6/102:04 PM3.292.9 km5,000 mAlabamausgs.gov
12/8/011:08 AM3.946.3 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/4/949:12 AM363.7 km5,000 m19km SW of Danville, Alabamausgs.gov
8/20/8912:03 AM3.482.2 km10,000 mAlabamausgs.gov
8/9/842:42 AM343.1 km5,000 mAlabamausgs.gov
8/29/754:22 AM3.598.5 km5,000 mAlabamausgs.gov
8/12/596:06 PM3.819.8 km5,000 mAlabamausgs.gov

Madison, Alabama

Madison, Alabama là một thành phố thuộc tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số thời điểm năm là người.

Trang Wikipedia về Madison, Alabama
Hình ảnh về Madison, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.