Danh mục tại Lytle, Texas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lytle, Texas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 58 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 40 | 21 years |
| Các nha sĩ | 35 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 23 | 33 years |
| Bất Động Sản | 21 | 22 years |
| Mua sắm | 19 | — |
| Mua Sắm Khác | 16 | — |
| Thẩm mỹ viện | 14 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 14 | 16 years |
| Tôn giáo | 14 | 29 years |
| Tài chính khác | 13 | — |
| Cửa hàng quần áo | 11 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 11 | — |
Thông tin về Lytle, Texas
| Khu vực | 4.2 mi² |
| Dân số | 2.707 |
| Dân số nam | 1.292 (47.7%) |
| Dân số nữ | 1.415 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +124.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 40.7) |
| Mã Vùng | 210, 830 |
| Các vùng lân cận | Southwest San Antonio, Lytle, Far West Side, Palm Heights, North Central |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.23329, -98.79641 |
| Mã Bưu Chính | 78052 |
Bản đồ Lytle, Texas
Bản đồ tương tác
Dân số Lytle, Texas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.207 | 1.754 | 2.080 | 2.581 | 2.707 | 2.640 | 2.711 |
| Mật độ dân số | 289,1 / mi² | 420,1 / mi² | 498,2 / mi² | 618,2 / mi² | 648,4 / mi² | 632,4 / mi² | 649,4 / mi² |
Thay đổi dân số Lytle, Texas từ 2000 đến 2020
Tăng 30.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lytle, Texas | +124.3% | +54.3% | +30.1% |
| Texas | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lytle, Texas
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lytle, Texas | 38.9 yrs | 40.7 yrs | 36.6 yrs |
| Texas | 33.8 yrs | 34.8 yrs | 32.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Lytle, Texas
Mật độ dân số: 648 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lytle, Texas | 2.707 | 4,175 sq mi | 648 / mi² |
| Texas | 27,5 million | 268.596,2 sq mi | 103 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lytle, Texas
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lytle, Texas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lytle, Texas
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lytle, Texas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lytle, Texas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lytle, Texas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lytle, Texas | 41,159 tn | 15.2 tn | 9,859.1 tons/mi² |
| Texas | 488,896,034 tn | 17.76 tn | 1,820.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,159 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,859.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/19 | 1:07 AM | 3.6 | 79.5 km | 5,000 m | 9km SE of Poth, Texas | usgs.gov |
| 5/10/19 | 4:49 PM | 3 | 90.6 km | 5,000 m | 16km SSE of Stockdale, Texas | usgs.gov |
| 12/22/18 | 7:41 AM | 3 | 82.4 km | 5,000 m | 10km ESE of Poth, Texas | usgs.gov |
| 12/22/18 | 5:32 AM | 3.2 | 90 km | 5,000 m | 18km E of Poth, Texas | usgs.gov |
| 6/2/18 | 5:46 AM | 3 | 83.5 km | 5,000 m | 22km WSW of Karnes City, Texas | usgs.gov |
| 6/1/18 | 10:30 AM | 3.1 | 58 km | 8,420 m | 16km S of Jourdanton, Texas | usgs.gov |
| 5/1/18 | 4:28 PM | 4 | 83.6 km | 5,000 m | 12km NW of Karnes City, Texas | usgs.gov |
| 4/26/18 | 6:49 PM | 3.1 | 80.2 km | 5,000 m | 15km WNW of Karnes City, Texas | usgs.gov |
| 2/19/18 | 10:04 PM | 3 | 88.3 km | 5,000 m | 10km NNW of Karnes City, Texas | usgs.gov |
| 2/12/18 | 2:24 PM | 3.1 | 89.1 km | 5,000 m | 13km N of Karnes City, Texas | usgs.gov |
Lytle, Texas
Lytle là một thành phố thuộc quận Atascosa, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 2492 người.
Trang Wikipedia về Lytle, Texas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

