Danh mục tại Lyles
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lyles
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 34 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 30 | — |
| Tôn giáo | 26 | 35 years |
| Nhà hàng | 17 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 18 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 170 years |
| Ô tô | 15 | — |
| Bất Động Sản | 11 | — |
| Giáo dục | 8 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | 21 years |
| Người bán hoa | 7 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 | — |
Thông tin về Lyles
| Khu vực | 2.6 mi² |
| Dân số | 867 |
| Dân số nam | 409 (47.2%) |
| Dân số nữ | 458 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +54.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.8% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 39.2) |
| Mã Vùng | 615, 931 |
| Các vùng lân cận | Lyles, Green Hills |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.91979, -87.34501 |
| Mã Bưu Chính | 37098 |
Bản đồ Lyles
Bản đồ tương tác
Dân số Lyles
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 561 | 651 | 658 | 754 | 867 | 928 | 1.012 |
| Mật độ dân số | 219,3 / mi² | 254,5 / mi² | 257,2 / mi² | 294,8 / mi² | 338,9 / mi² | 362,8 / mi² | 395,6 / mi² |
Thay đổi dân số Lyles từ 2000 đến 2020
Tăng 31.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lyles | +54.5% | +33.2% | +31.8% |
| Tennessee | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lyles
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lyles | 38.9 yrs | 39.2 yrs | 38.7 yrs |
| Tennessee | 38.1 yrs | 39.3 yrs | 36.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Lyles
Mật độ dân số: 339 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lyles | 867 | 2,558 sq mi | 339 / mi² |
| Tennessee | 6,7 million | 42.144,3 sq mi | 158 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lyles
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lyles
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lyles
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lyles
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lyles | 15,516 tn | 17.9 tn | 6,066 tons/mi² |
| Tennessee | 123,831,692 tn | 18.6 tn | 2,938.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,516 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,066 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

