Danh mục tại Lowville

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócNgười nhân giống chóNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ thưGiáo phái MênônitNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwich
Hiển thị 1-50 của 118

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lowville

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế11934 years
Quản lí công chúng6840 years
Mua sắm5635 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4329 years
Luật sư hợp pháp3529 years
Nhà hàng3431 years
Sửa chữa xe hơi3236 years
Công việc xã hội2831 years
Tôn giáo2772 years
Bất Động Sản2734 years
Bệnh viện23
Xây dựng các tòa nhà2228 years
Nhân viên kế toán2132 years
Chỗ ở khác2031 years
Mua Sắm Khác2032 years
Tài chính khác1982 years
Các nha sĩ1931 years
Ô tô1934 years

Thông tin về Lowville

Khu vực1.9 mi²
Dân số3.176
Dân số nam1.497 (47.1%)
Dân số nữ1.679 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+-0.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.1%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 41.2)
Mã Vùng315
Các vùng lân cậnLowville, Ellicott, Eagle Bay
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.78674, -75.49185
Mã Bưu Chính13367

Bản đồ Lowville

Bản đồ tương tác

Dân số Lowville

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.1773.1073.4193.3983.1763.1232.793
Mật độ dân số1.645,7 / mi²1.609,4 / mi²1.771 / mi²1.760,2 / mi²1.645,2 / mi²1.617,7 / mi²1.446,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lowville từ 2000 đến 2020

Giảm 7.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lowville+0%+2.2%-7.1%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lowville

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lowville38.9 yrs41.2 yrs36.1 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lowville

Mật độ dân số: 1.645 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lowville3.1761,931 sq mi1.645 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lowville

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lowville

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lowville

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lowville

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lowville

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lowville58,379 tn18.38 tn30,240.2 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lowville
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,379 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,240.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/13/9711:06 PM376.3 km4,200 mNew Yorkusgs.gov
7/31/977:15 AM3.220.6 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/2/955:33 AM398.8 km4,200 mNew Yorkusgs.gov
6/6/801:15 PM3.532.7 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
11/3/758:54 PM469.9 km3,000 mNew Yorkusgs.gov
7/15/7310:32 AM3.487.7 km1,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.