Danh mục tại Loveland, Colorado

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1059

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Loveland, Colorado

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,55926 years
Bất Động Sản82825 years
Xây dựng các tòa nhà58226 years
Quản lí đoàn thể47322 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật46730 years
Mua sắm44628 years
Nhà hàng40327 years
Ngành xây dựng khác35628 years
Sửa chữa xe hơi31426 years
Các nha sĩ29927 years
Mua Sắm Khác27331 years
Dịch vụ tài chính25327 years

Thông tin về Loveland, Colorado

Khu vực35.3 mi²
Dân số78.157
Dân số nam37.741 (48.3%)
Dân số nữ40.416 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+114.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.1%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 40.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$81.727 (2022)
Mã Vùng303, 970
Các vùng lân cậnCenterra, Kings Corner, Loveland, Eisenhower Blvd. - Monroe Ave., Downtown Fort Collins
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.39776, -105.07498
Mã Bưu Chính805378053880539

Bản đồ Loveland, Colorado

Bản đồ tương tác

Dân số Loveland, Colorado

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số36.42346.62955.76771.51378.15780.56381.408
Mật độ dân số1.031,7 / mi²1.320,8 / mi²1.579,6 / mi²2.025,6 / mi²2.213,8 / mi²2.282 / mi²2.305,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Loveland, Colorado từ 2000 đến 2020

Tăng 40.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Loveland, Colorado+114.6%+67.6%+40.1%
Colorado
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Loveland, Colorado

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Loveland, Colorado39 yrs40.7 yrs37.2 yrs
Colorado36.1 yrs37.1 yrs35.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Loveland, Colorado

Mật độ dân số: 2.214 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Loveland, Colorado78.15735,3 sq mi2.214 / mi²
Colorado5,4 million104.093,9 sq mi52 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Loveland, Colorado

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Loveland, Colorado

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Loveland, Colorado

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Loveland, Colorado

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Loveland, Colorado

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Loveland, Colorado

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.385$43.776$59.583$54.689$47.323$52.960$73.891$81.727
Tổng GDP$872,7 Tr$1,2 T$2,1 T$2,1 T$2 T$2,5 T$3,8 T$4,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Loveland, Colorado

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Loveland, Colorado1,475,718 tn18.88 tn41,800.1 tons/mi²
Colorado108,781,948 tn20.11 tn1,045 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Loveland, Colorado
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,475,718 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)41,800.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/164:57 PM339 km6,810 m8km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
6/1/143:35 AM3.240.4 km1,200 m9km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
4/2/814:10 PM4.355 km8,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
11/27/675:09 AM5.260.9 km5,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
8/9/671:25 PM5.363.8 km5,000 mColoradousgs.gov
4/27/675:24 PM4.560.1 km5,000 mColoradousgs.gov
4/10/677:00 PM4.357.9 km5,000 mColoradousgs.gov
11/14/668:02 PM3.563.8 km5,000 mColoradousgs.gov
11/21/654:02 AM3.870.4 km5,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
9/29/656:59 PM3.566.4 km5,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov

Loveland, Colorado

Loveland, Colorado là một thành phố thuộc quận, tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là người2.

Trang Wikipedia về Loveland, Colorado
Hình ảnh về Loveland, Colorado

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.