Danh mục tại Loomis

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiXe Tải và Toa MoócNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ hànXưởng máyCửa hàng quần áoNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCác tổ chức thành viên khácCơ sở trợ giúp sinh sốngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúc
Hiển thị 1-50 của 185

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Loomis

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản12223 years
Xây dựng các tòa nhà11729 years
Ngành xây dựng khác8333 years
Quản lí đoàn thể8122 years
Mua sắm7028 years
Sức khoẻ và y tế6323 years
Sửa chữa xe hơi4923 years
Nhà hàng4825 years
Lắp đặt điện4026 years
Nhà Thầu Chính3927 years
Mua Sắm Khác3923 years
Xây dựng cảnh quan3828 years
Cửa hàng kim loạt3630 years
Tiệm cắt tóc3223 years
Tôn giáo2941 years
Công Ty Tín Dụng2934 years

Thông tin về Loomis

Khu vực7.2 mi²
Dân số7.485
Dân số nam3.700 (49.4%)
Dân số nữ3.785 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+60.9%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 43.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.052 (2022)
Mã Vùng916
Các vùng lân cậnGraystone, Loomis, Quail Lake, Lead Hill, Cresthaven
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.82129, -121.19300
Mã Bưu Chính95650

Bản đồ Loomis

Bản đồ tương tác

Dân số Loomis

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.7795.2774.6537.6887.4857.7888.001
Mật độ dân số798,3 / mi²728,9 / mi²642,7 / mi²1.062 / mi²1.033,9 / mi²1.075,8 / mi²1.105,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Loomis từ 2000 đến 2020

Tăng 60.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Loomis+29.5%+41.8%+60.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Loomis

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Loomis42 yrs43.3 yrs40.5 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Loomis

Mật độ dân số: 1.034 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Loomis7.4857,24 sq mi1.034 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Loomis

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Loomis

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Loomis

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Loomis

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Loomis

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.860$36.741$40.664$56.363$44.699$51.171$43.652$47.052
Tổng GDP$611,6 Tr$688,2 Tr$889,3 Tr$1,5 T$1,4 T$1,8 T$1,7 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Loomis

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Loomis132,275 tn17.67 tn18,271.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Loomis
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)132,275 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,271.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/023:03 PM3.2640.6 km20,907 mNorthern Californiausgs.gov
6/29/027:13 PM3.0740.2 km18,713 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/9211:08 PM3.2470.3 km7,566 mNorthern Californiausgs.gov
6/28/915:36 PM3.0169 km5,376 mNorthern Californiausgs.gov
12/4/897:01 AM3.264.2 km18,187 mNorthern Californiausgs.gov
11/10/868:26 AM3.2247.7 km18,059 mNorthern Californiausgs.gov
8/28/869:49 PM3.2468 km4,958 mNorthern Californiausgs.gov
6/15/8211:52 PM3.4312.3 km8,319 mNorthern Californiausgs.gov
6/30/812:56 PM3.3769.2 km6,503 mNorthern Californiausgs.gov
7/23/787:33 AM3.366.7 km5,138 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.