Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lone Pine
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 23 | 31 years |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | 28 years |
| Địa điểm cắm trại. | 14 | — |
| Công viên công cộng | 11 | — |
| Trạm xăng | 11 | 50 years |
| Quản lí công chúng | 10 | 41 years |
| Chỗ ở khác | 10 | 48 years |
| Tôn giáo | 9 | 68 years |
| Hãng Du Lịch | 8 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Giáo dục | 7 | — |
| Mua sắm | 7 | — |
| Bảo tàng | 6 | — |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
| Công việc xã hội | 5 | — |
Thông tin về Lone Pine
| Khu vực | 19.5 mi² |
| Dân số | 2.042 |
| Dân số nam | 1.011 (49.5%) |
| Dân số nữ | 1.031 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +100.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 43.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $137.200 (2022) |
| Mã Vùng | 760 |
| Các vùng lân cận | Lone Pine |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.60626, -118.06462 |
| Mã Bưu Chính | 93545 |
Bản đồ Lone Pine
Bản đồ tương tác
Dân số Lone Pine
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.017 | 1.508 | 1.980 | 2.044 | 2.042 | 2.155 | 2.188 |
| Mật độ dân số | 52,2 / mi² | 77,4 / mi² | 101,7 / mi² | 105 / mi² | 104,9 / mi² | 110,7 / mi² | 112,4 / mi² |
Thay đổi dân số Lone Pine từ 2000 đến 2020
Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lone Pine | +100.8% | +35.4% | +3.1% |
| California | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lone Pine
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lone Pine | 42.7 yrs | 43.5 yrs | 41.9 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Lone Pine
Mật độ dân số: 105 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lone Pine | 2.042 | 19,47 sq mi | 105 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lone Pine
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lone Pine
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lone Pine
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $78.664 | $94.502 | $99.915 | $110.620 | $113.257 | $125.081 | $135.144 | $137.200 |
| Tổng GDP | $14,7 Tr | $18,1 Tr | $20,5 Tr | $24,6 Tr | $25,4 Tr | $29,7 Tr | $31,5 Tr | $32,7 Tr |
Phát thải CO2 của Lone Pine
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lone Pine | 32,880 tn | 16.1 tn | 1,688.4 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,880 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 1,688.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/24/18 | 9:28 PM | 3.59 | 7.6 km | 10,560 m | 8km ENE of Lone Pine, CA | usgs.gov |
| 9/3/16 | 4:31 AM | 3.47 | 29 km | 1,700 m | 18km NE of Olancha, CA | usgs.gov |
| 8/18/16 | 3:39 AM | 3.53 | 29.1 km | 1,680 m | 18km NE of Olancha, CA | usgs.gov |
| 1/16/16 | 8:49 PM | 3.47 | 11.2 km | 11,250 m | 10km ESE of Lone Pine, CA | usgs.gov |
| 8/25/12 | 9:27 AM | 3 | 23.4 km | 10,440 m | 22km SE of Lone Pine, CA | usgs.gov |
| 5/4/11 | 8:11 AM | 3.54 | 28.7 km | 5,400 m | 18km NE of Olancha, CA | usgs.gov |
| 5/4/11 | 8:10 AM | 3.61 | 29.6 km | 210 m | 17km NE of Olancha, CA | usgs.gov |
| 5/3/11 | 9:41 PM | 4.45 | 29.2 km | 460 m | 18km NE of Olancha, CA | usgs.gov |
| 7/10/10 | 3:33 AM | 3.09 | 23.6 km | 3,651 m | 1km SSE of Independence, CA | usgs.gov |
| 1/10/10 | 2:55 AM | 3.04 | 28.7 km | 3,932 m | 18km NE of Olancha, CA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


