Danh mục tại Linton
Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp kính áp tròngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng máy cắt cỏDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thị
Hiển thị 1-50 của 132
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Linton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 77 | 31 years |
| Nhà hàng | 43 | 32 years |
| Mua sắm | 39 | 29 years |
| Tôn giáo | 36 | 62 years |
| Sửa chữa xe hơi | 31 | 36 years |
| Quản lí công chúng | 27 | 53 years |
| Nhân viên kế toán | 26 | 37 years |
| Thẩm mỹ viện | 26 | 27 years |
| Tài chính khác | 21 | 81 years |
| Bất Động Sản | 20 | 40 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 32 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 19 | 32 years |
| Mua Sắm Khác | 17 | 29 years |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 36 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 16 | 59 years |
| Ô tô | 16 | 41 years |
| Cửa hàng quần áo | 15 | 20 years |
| Atm của | 15 | — |
| Dịch vụ tài chính | 14 | 46 years |
Thông tin về Linton
| Khu vực | 3.0 mi² |
| Dân số | 4.950 |
| Dân số nam | 2.352 (47.5%) |
| Dân số nữ | 2.598 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39.3 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 42.2) |
| Mã Vùng | 812 |
| Các vùng lân cận | Linton |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.03477, -87.16585 |
| Mã Bưu Chính | 47441 |
Bản đồ Linton
Bản đồ tương tác
Dân số Linton
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.279 | 4.805 | 5.329 | 5.249 | 4.950 | 4.918 | 4.891 |
| Mật độ dân số | 1.407,3 / mi² | 1.580,3 / mi² | 1.752,6 / mi² | 1.726,3 / mi² | 1.628 / mi² | 1.617,5 / mi² | 1.608,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Linton từ 2000 đến 2020
Giảm 7.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Linton | +15.7% | +3% | -7.1% |
| Indiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Linton
Tuổi trung vị: 39.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Linton | 39.3 yrs | 42.2 yrs | 36.6 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Linton
Mật độ dân số: 1.628 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Linton | 4.950 | 3,041 sq mi | 1.628 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Linton
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Linton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Linton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Linton | 94,664 tn | 19.12 tn | 31,133.9 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Linton
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 94,664 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 31,133.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/19/17 | 11:47 AM | 3.8 | 93.7 km | 11,680 m | 13km W of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 9/9/17 | 4:15 AM | 3.06 | 93.8 km | 11,760 m | 13km W of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 11/20/12 | 11:28 PM | 3.6 | 90.8 km | 18,560 m | 13km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 5/10/12 | 10:54 PM | 3.1 | 36 km | 10,700 m | 13km WNW of Bicknell, Indiana | usgs.gov |
| 7/18/08 | 2:58 AM | 3.1 | 91.3 km | 18,280 m | 12km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 6/5/08 | 7:13 AM | 3.4 | 87.4 km | 16,239 m | 8km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 5/1/08 | 5:30 AM | 3.3 | 88.4 km | 14,320 m | 9km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/25/08 | 5:31 PM | 3.7 | 89.4 km | 12,980 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/21/08 | 5:38 AM | 4 | 89.8 km | 18,290 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/18/08 | 3:14 PM | 4.7 | 88.5 km | 15,460 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

