Danh mục tại Linden

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ máy mócCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lưới
Hiển thị 1-50 của 524

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Linden

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế29825 years
Nhà hàng25326 years
Sửa chữa xe hơi21527 years
Mua sắm20731 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại19025 years
Xây dựng các tòa nhà17531 years
Quản lí đoàn thể15123 years
Bất Động Sản12428 years
Ngành xây dựng khác12130 years
Thợ Khóa11824 years
Mua Sắm Khác11829 years
Ô tô11230 years
Tôn giáo9446 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9328 years
Tài chính khác8678 years
Trạm xăng8529 years
Cửa hàng quần áo8427 years
Tiệm cắt tóc8025 years
Các nha sĩ7926 years

Thông tin về Linden

Khu vực11.5 mi²
Dân số39.943
Dân số nam18.998 (47.6%)
Dân số nữ20.945 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình38.3 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 39.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$88.673 (2022)
Mã Vùng732, 908
Các vùng lân cậnLinden, Bayway, Elmora, The Heights, North Ironbound
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.62205, -74.24459
Mã Bưu Chính07036

Bản đồ Linden

Bản đồ tương tác

Dân số Linden

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số26.61435.07038.94339.89939.94340.47442.180
Mật độ dân số2.321,9 / mi²3.059,6 / mi²3.397,5 / mi²3.480,9 / mi²3.484,7 / mi²3.531 / mi²3.679,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Linden từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Linden+50.1%+13.9%+2.6%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Linden

Tuổi trung vị: 38.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Linden38.3 yrs39.9 yrs36.6 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Linden

Mật độ dân số: 3.485 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Linden39.94311,46 sq mi3.485 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Linden

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Linden

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Linden

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Linden

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Linden

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$56.545$63.756$67.747$70.172$69.785$77.366$80.863$88.673
Tổng GDP$7,3 T$8,7 T$9,8 T$10,3 T$10,4 T$11,7 T$12,5 T$13,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Linden

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Linden612,142 tn15.33 tn53,404.3 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Linden
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)612,142 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)53,404.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.172.9 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.129.9 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM375.1 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.653 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.789.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.591.2 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.124.5 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.533.5 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.126.8 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.847.1 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.