Danh mục tại Lima, Ohio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lima, Ohio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,412 | 29 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 463 | 32 years |
| Nhà hàng | 358 | 33 years |
| Luật sư hợp pháp | 321 | 38 years |
| Mua sắm | 306 | 40 years |
| Tôn giáo | 294 | 52 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 257 | 38 years |
| Bất Động Sản | 235 | 35 years |
| Các nha sĩ | 206 | 32 years |
| Tài chính khác | 189 | 64 years |
| Sửa chữa xe hơi | 186 | 33 years |
| Mua Sắm Khác | 176 | 36 years |
| Dịch vụ tài chính | 164 | 48 years |
| Quản lí đoàn thể | 156 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 153 | 62 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 151 | 47 years |
| Thẩm mỹ viện | 150 | 26 years |
Thông tin về Lima, Ohio
| Khu vực | 13.7 mi² |
| Dân số | 36.891 |
| Dân số nam | 18.745 (50.8%) |
| Dân số nữ | 18.146 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +14.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.9% |
| Độ tuổi trung bình | 34 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 35.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $61.136 (2022) |
| Mã Vùng | 419, 567, 937 |
| Các vùng lân cận | Lima, Ottawa, East Toledo, Downtown Toledo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.74255, -84.10523 |
| Mã Bưu Chính | 45801, 45802, 45804, 45805, 45806, More |
Bản đồ Lima, Ohio
Bản đồ tương tác
Dân số Lima, Ohio
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 32.232 | 35.665 | 39.619 | 37.852 | 36.891 | 36.789 | 35.837 |
| Mật độ dân số | 2.347,4 / mi² | 2.597,5 / mi² | 2.885,4 / mi² | 2.756,7 / mi² | 2.686,7 / mi² | 2.679,3 / mi² | 2.610 / mi² |
Thay đổi dân số Lima, Ohio từ 2000 đến 2020
Giảm 6.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lima, Ohio | +14.5% | +3.4% | -6.9% |
| Ohio | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lima, Ohio
Tuổi trung vị: 34 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lima, Ohio | 34 yrs | 35.9 yrs | 32.1 yrs |
| Ohio | 38.8 yrs | 40.2 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Lima, Ohio
Mật độ dân số: 2.687 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lima, Ohio | 36.891 | 13,73 sq mi | 2.687 / mi² |
| Ohio | 11,5 million | 44.825,6 sq mi | 257 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lima, Ohio
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lima, Ohio
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lima, Ohio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lima, Ohio
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $33.205 | $36.844 | $39.656 | $44.468 | $41.538 | $48.370 | $50.479 | $61.136 |
| Tổng GDP | $363 Tr | $415,7 Tr | $441,2 Tr | $495 Tr | $456,5 Tr | $529,8 Tr | $555 Tr | $670,1 Tr |
Phát thải CO2 của Lima, Ohio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lima, Ohio | 604,330 tn | 16.38 tn | 44,012.9 tons/mi² |
| Ohio | 208,142,160 tn | 18.04 tn | 4,643.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 604,330 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 44,012.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/17/90 | 10:27 AM | 3 | 70.6 km | 5,000 m | Indiana | usgs.gov |
| 7/12/86 | 8:19 AM | 4.5 | 32 km | 10,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 6/17/77 | 3:39 PM | 3.2 | 40.5 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 9/29/74 | 2:26 AM | 3 | 83.4 km | 1,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 3/9/37 | 5:44 AM | 5.4 | 33.7 km | 3,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 3/2/37 | 2:47 PM | 5 | 31.6 km | 2,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 9/20/31 | 11:05 PM | 4.7 | 37.5 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 9/30/30 | 8:40 PM | 4.2 | 51.8 km | — | Ohio | usgs.gov |
| 9/19/84 | 7:14 PM | 4.8 | 4.7 km | — | Ohio | usgs.gov |
| 6/18/75 | 12:43 PM | 4.7 | 60.9 km | — | Ohio | usgs.gov |
Lima, Ohio
Lima (phát âm như "Lai-mơ"; IPA: [laɪ mʌ]) là một thành phố thuộc Quận Allen, Ohio. Theo Thống kê Dân số năm 2000, thành phố này có 40.081 người. Nó là quận lỵ của Quận Allen.6 Lima nằm vào miền tây bắc Ohio, về phía bắc của Dayton dọc theo Đường 75; nó được t..
Trang Wikipedia về Lima, Ohio
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


