Danh mục tại Lima, Ohio

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe GMCĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩm
Hiển thị 1-50 của 762

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lima, Ohio

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,41229 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật46332 years
Nhà hàng35833 years
Luật sư hợp pháp32138 years
Mua sắm30640 years
Tôn giáo29452 years
Xây dựng các tòa nhà25738 years
Bất Động Sản23535 years
Các nha sĩ20632 years
Tài chính khác18964 years
Sửa chữa xe hơi18633 years
Mua Sắm Khác17636 years
Dịch vụ tài chính16448 years
Quản lí đoàn thể15633 years
Quản lí công chúng15362 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc15147 years
Thẩm mỹ viện15026 years

Thông tin về Lima, Ohio

Khu vực13.7 mi²
Dân số36.891
Dân số nam18.745 (50.8%)
Dân số nữ18.146 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.9%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 35.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$61.136 (2022)
Mã Vùng419, 567, 937
Các vùng lân cậnLima, Ottawa, East Toledo, Downtown Toledo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.74255, -84.10523
Mã Bưu Chính4580145802458044580545806More

Bản đồ Lima, Ohio

Bản đồ tương tác

Dân số Lima, Ohio

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số32.23235.66539.61937.85236.89136.78935.837
Mật độ dân số2.347,4 / mi²2.597,5 / mi²2.885,4 / mi²2.756,7 / mi²2.686,7 / mi²2.679,3 / mi²2.610 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lima, Ohio từ 2000 đến 2020

Giảm 6.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lima, Ohio+14.5%+3.4%-6.9%
Ohio
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lima, Ohio

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lima, Ohio34 yrs35.9 yrs32.1 yrs
Ohio38.8 yrs40.2 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lima, Ohio

Mật độ dân số: 2.687 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lima, Ohio36.89113,73 sq mi2.687 / mi²
Ohio11,5 million44.825,6 sq mi257 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lima, Ohio

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lima, Ohio

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lima, Ohio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lima, Ohio

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.205$36.844$39.656$44.468$41.538$48.370$50.479$61.136
Tổng GDP$363 Tr$415,7 Tr$441,2 Tr$495 Tr$456,5 Tr$529,8 Tr$555 Tr$670,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lima, Ohio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lima, Ohio604,330 tn16.38 tn44,012.9 tons/mi²
Ohio208,142,160 tn18.04 tn4,643.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lima, Ohio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)604,330 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)44,012.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/17/9010:27 AM370.6 km5,000 mIndianausgs.gov
7/12/868:19 AM4.532 km10,000 mOhiousgs.gov
6/17/773:39 PM3.240.5 km5,000 mOhiousgs.gov
9/29/742:26 AM383.4 km1,000 mOhiousgs.gov
3/9/375:44 AM5.433.7 km3,000 mOhiousgs.gov
3/2/372:47 PM531.6 km2,000 mOhiousgs.gov
9/20/3111:05 PM4.737.5 km5,000 mOhiousgs.gov
9/30/308:40 PM4.251.8 kmOhiousgs.gov
9/19/847:14 PM4.84.7 kmOhiousgs.gov
6/18/7512:43 PM4.760.9 kmOhiousgs.gov

Lima, Ohio

Lima (phát âm như "Lai-mơ"; IPA: [laɪ mʌ]) là một thành phố thuộc Quận Allen, Ohio. Theo Thống kê Dân số năm 2000, thành phố này có 40.081 người. Nó là quận lỵ của Quận Allen.6 Lima nằm vào miền tây bắc Ohio, về phía bắc của Dayton dọc theo Đường 75; nó được t..

Trang Wikipedia về Lima, Ohio
Hình ảnh về Lima, Ohio

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.