Thông tin về Lilly, Pennsylvania
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 922 |
| Dân số nam | 441 (47.8%) |
| Dân số nữ | 481 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +38.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 39.7 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 42.2) |
| Mã Vùng | 814 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.42591, -78.62002 |
| Mã Bưu Chính | 15938 |
Bản đồ Lilly, Pennsylvania
Bản đồ tương tác
Dân số Lilly, Pennsylvania
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 664 | 837 | 989 | 890 | 922 |
| Mật độ dân số | 1.250,7 / mi² | 1.576,6 / mi² | 1.862,9 / mi² | 1.676,4 / mi² | 1.736,7 / mi² |
Thay đổi dân số Lilly, Pennsylvania từ 2000 đến 2015
Giảm 10% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lilly, Pennsylvania | +34% | +6.3% | -10% |
| Pennsylvania | +19.7% | +10.4% | +3.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Lilly, Pennsylvania
Tuổi trung vị: 39.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lilly, Pennsylvania | 39.7 yrs | 42.2 yrs | 37.9 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Lilly, Pennsylvania
Mật độ dân số: 1.737 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lilly, Pennsylvania | 922 | 0,531 sq mi | 1.737 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lilly, Pennsylvania
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lilly, Pennsylvania
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lilly, Pennsylvania | 10,687 tn | 11.59 tn | 20,130.7 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,687 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,130.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Lilly, Pennsylvania
Lilly là một thị trấn thuộc quận Cambria, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 968 người.
Trang Wikipedia về Lilly, Pennsylvania
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


