Danh mục tại Lighthouse Point

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ trang trí cửa sổDịch vụ chuyên môn caoDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường dạy võ thuậtTrường mầm nonĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 198

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lighthouse Point

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản21825 years
Sức khoẻ và y tế16929 years
Du lịch và đi lại10332 years
Nhà hàng8121 years
Quản lí đoàn thể6720 years
Các nha sĩ5627 years
Luật sư hợp pháp4823 years
Xây dựng các tòa nhà4724 years
Mua sắm4432 years
Thuyền4035 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3935 years
Tài chính khác3738 years
Mua Sắm Khác3429 years
Nhân viên kế toán3132 years
Thẩm mỹ viện3019 years

Thông tin về Lighthouse Point

Khu vực2.4 mi²
Dân số13.064
Dân số nam6.478 (49.6%)
Dân số nữ6.586 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+118.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.9%
Độ tuổi trung bình47.8 tuổi (Nam: 47.6, Nữ: 48)
Các vùng lân cậnHighlands, North Pompano Beach, Lighthouse Point, Cresthaven, Pompano Beach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ26.27564, -80.08727

Bản đồ Lighthouse Point

Bản đồ tương tác

Dân số Lighthouse Point

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.9928.1349.40610.35313.06413.44013.963
Mật độ dân số2.533,7 / mi²3.439,5 / mi²3.977,4 / mi²4.377,8 / mi²5.524,2 / mi²5.683,2 / mi²5.904,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lighthouse Point từ 2000 đến 2020

Tăng 38.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lighthouse Point+118%+60.6%+38.9%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lighthouse Point

Tuổi trung vị: 47.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lighthouse Point47.8 yrs48 yrs47.6 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lighthouse Point

Mật độ dân số: 5.524 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lighthouse Point13.0642,365 sq mi5.524 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lighthouse Point

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lighthouse Point

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lighthouse Point

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lighthouse Point

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lighthouse Point

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lighthouse Point197,226 tn15.1 tn83,398.1 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lighthouse Point
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)197,226 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)83,398.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.