Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lewis, Kansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Quản lí công chúng6

Thông tin về Lewis, Kansas

Khu vực0.3 mi²
Dân số321
Dân số nam167 (51.9%)
Dân số nữ154 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-25.3%
Độ tuổi trung bình42.1 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 43.1)
Mã Vùng620
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.93613, -99.25261
Mã Bưu Chính67552

Bản đồ Lewis, Kansas

Bản đồ tương tác

Dân số Lewis, Kansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số225328430349321329339
Mật độ dân số717,2 / mi²1.045,6 / mi²1.370,7 / mi²1.112,5 / mi²1.023,2 / mi²1.048,7 / mi²1.080,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lewis, Kansas từ 2000 đến 2020

Giảm 25.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lewis, Kansas+42.7%-2.1%-25.3%
Kansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lewis, Kansas

Tuổi trung vị: 42.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lewis, Kansas42.1 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lewis, Kansas

Mật độ dân số: 1.023 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lewis, Kansas3210,314 sq mi1.023 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lewis, Kansas

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lewis, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lewis, Kansas7,134 tn22.22 tn22,740 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lewis, Kansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,134 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,740 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/18/152:12 AM3.457.6 km5,390 m27km SW of Pratt, Kansasusgs.gov
5/23/156:44 PM462.1 km5,000 m30km SW of Pratt, Kansasusgs.gov
5/23/153:11 PM3.360.6 km5,000 m29km SW of Pratt, Kansasusgs.gov
1/7/995:16 AM382.6 km5,000 mKansasusgs.gov
7/15/922:56 AM3.395.1 km5,000 mKansasusgs.gov
1/6/5611:58 AM4.489 km29,000 mKansasusgs.gov

Lewis, Kansas

Lewis là một thành phố thuộc quận Edwards, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 451 người.

Trang Wikipedia về Lewis, Kansas
Hình ảnh về Lewis, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.