Danh mục tại Lewes
Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcHội hưu tríHomeowners AssociationNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đình
Hiển thị 1-50 của 421
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lewes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 858 | 26 years |
| Bất Động Sản | 278 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 267 | 23 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 223 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 177 | 25 years |
| Mua sắm | 161 | 27 years |
| Y tá | 138 | 29 years |
| Cửa hàng điện tử | 137 | 20 years |
| Nhà hàng | 108 | 26 years |
| Nhà Thầu Chính | 79 | 29 years |
Thông tin về Lewes
| Khu vực | 4.1 mi² |
| Dân số | 3.109 |
| Dân số nam | 1.412 (45.4%) |
| Dân số nữ | 1.697 (54.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +66.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +43.9% |
| Độ tuổi trung bình | 62.4 tuổi (Nam: 61.2, Nữ: 63.4) |
| Mã Vùng | 302 |
| Các vùng lân cận | Lewes, Westlake |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.77456, -75.13935 |
| Mã Bưu Chính | 19958 |
Bản đồ Lewes
Bản đồ tương tác
Dân số Lewes
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.864 | 2.133 | 2.160 | 3.003 | 3.109 |
| Mật độ dân số | 459,8 / mi² | 526,1 / mi² | 532,8 / mi² | 740,7 / mi² | 766,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Lewes từ 2000 đến 2015
Tăng 39% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lewes | +61.1% | +40.8% | +39% |
| Delaware | +78.8% | +42.3% | +21.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lewes
Tuổi trung vị: 62.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lewes | 62.4 yrs | 63.4 yrs | 61.2 yrs |
| Delaware | 39 yrs | 40.3 yrs | 37.5 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lewes
Mật độ dân số: 767 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lewes | 3.109 | 4,054 sq mi | 767 / mi² |
| Delaware | 955.582 | 2.488,7 sq mi | 384 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lewes
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lewes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lewes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lewes | 73,291 tn | 23.57 tn | 18,078.5 tons/mi² |
| Delaware | 14,121,836 tn | 14.78 tn | 5,674.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lewes
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 73,291 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 23.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,078.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
