Thông tin về Levan

Khu vực0.8 mi²
Dân số901
Dân số nam473 (52.4%)
Dân số nữ428 (47.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+186.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.9%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 34, Nữ: 36.4)
Mã Vùng801
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ39.55857, -111.86187
Mã Bưu Chính84639

Bản đồ Levan

Bản đồ tương tác

Dân số Levan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số315559663902901
Mật độ dân số383,9 / mi²681,3 / mi²808,1 / mi²1.099,4 / mi²1.098,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Levan từ 2000 đến 2015

Tăng 36% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Levan+186.3%+61.4%+36%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Levan

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Levan35 yrs36.4 yrs34 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Levan

Mật độ dân số: 1.098 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Levan9010,82 sq mi1.098 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Levan

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Levan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Levan19,143 tn21.25 tn23,331.5 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Levan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,143 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,331.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/1812:49 PM3.1248.1 km4,840 m14km E of Manti, Utahusgs.gov
12/29/146:56 AM3.1715.9 km2,270 m12km WSW of Nephi, Utahusgs.gov
12/29/146:08 AM3.6615 km3,850 m12km WSW of Nephi, Utahusgs.gov
8/20/144:05 AM3.2776.4 km5,730 m27km WSW of Ferron, Utahusgs.gov
6/29/144:52 AM3.138.7 km8,800 m12km S of Mount Pleasant, Utahusgs.gov
6/29/1412:56 AM4.238.9 km8,800 m11km S of Mount Pleasant, Utahusgs.gov
11/4/126:04 AM3.112.7 km12,740 mUtahusgs.gov
7/31/1210:27 AM3.6669 km7,400 mUtahusgs.gov
7/31/1210:27 AM3.968.9 km900 mUtahusgs.gov
3/25/1211:07 PM329 km3,000 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.