Thông tin về Leedey

Khu vực0.4 mi²
Dân số382
Dân số nam184 (48.1%)
Dân số nữ198 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+111.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.6%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 40.4)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.87005, -99.34677
Mã Bưu Chính73654

Bản đồ Leedey

Bản đồ tương tác

Dân số Leedey

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số181262376379382
Mật độ dân số441,2 / mi²638,7 / mi²916,6 / mi²923,9 / mi²931,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Leedey từ 2000 đến 2015

Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Leedey+109.4%+44.7%+0.8%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Leedey

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leedey39.8 yrs40.4 yrs38.7 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leedey

Mật độ dân số: 931 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Leedey3820,41 sq mi931 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Leedey

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Leedey

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leedey8,183 tn21.42 tn19,947.8 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leedey
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,183 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,947.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/22/186:33 PM3.153.8 km3,965 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
10/3/189:28 AM3.353.6 km5,540 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
10/2/1810:29 AM354.1 km3,755 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
9/27/181:55 AM353.4 km6,133 m18km NNE of Taloga, Oklahomausgs.gov
8/13/186:01 PM377.9 km5,930 m19km ENE of Mooreland, Oklahomausgs.gov
5/9/185:25 PM381.5 km5,829 m24km ENE of Mooreland, Oklahomausgs.gov
4/17/188:57 AM3.170.3 km2,863 m16km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
2/18/184:44 AM3.270.3 km2,281 m15km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
2/16/181:21 PM3.781.1 km6,904 m23km ENE of Mooreland, Oklahomausgs.gov
2/16/187:16 AM3.481.4 km6,753 m24km ENE of Mooreland, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.