Danh mục tại Leander, Texas

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócĐại lí bán sỉDịch vụ cắt laserMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp thiết bị làm mềm nước
Hiển thị 1-50 của 550

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leander, Texas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà39524 years
Bất Động Sản28120 years
Quản lí đoàn thể21922 years
Nhà Thầu Chính19523 years
Ngành xây dựng khác17323 years
Sức khoẻ và y tế15520 years
Nhà hàng14624 years
Mua sắm13025 years
Sửa chữa xe hơi10921 years
Xây dựng cảnh quan10922 years
Cửa hàng điện tử9225 years

Thông tin về Leander, Texas

Khu vực23.2 mi²
Dân số35.803
Dân số nam17.664 (49.3%)
Dân số nữ18.139 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+121.1%
Độ tuổi trung bình31.7 tuổi (Nam: 31.1, Nữ: 32.1)
Mã Vùng512
Các vùng lân cậnBlock House Creek, Sandy Creek Ranches, North Rim, Leander Hills, Leander
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.57881, -97.85307
Mã Bưu Chính786417864578646

Bản đồ Leander, Texas

Bản đồ tương tác

Dân số Leander, Texas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số24.35618.71616.19334.33535.803
Mật độ dân số1.050,3 / mi²807,1 / mi²698,3 / mi²1.480,6 / mi²1.543,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Leander, Texas từ 2000 đến 2015

Tăng 112% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Leander, Texas+41%+83.5%+112%
Texas+111%+60.8%+31.3%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Leander, Texas

Tuổi trung vị: 31.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leander, Texas31.7 yrs32.1 yrs31.1 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leander, Texas

Mật độ dân số: 1.544 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Leander, Texas35.80323,19 sq mi1.544 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Leander, Texas

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Leander, Texas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leander, Texas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Leander, Texas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Leander, Texas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Leander, Texas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leander, Texas662,827 tn18.51 tn28,582.2 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leander, Texas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)662,827 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)28,582.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Leander, Texas

Leander là một thành phố thuộc quận Williamson, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 26521 người.

Trang Wikipedia về Leander, Texas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.