Danh mục tại Le Roy

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCâu lạc bộNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ cây xanhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnKế toánLuật sưLuật sư về quy hoạch đất đaiNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaY tá
Hiển thị 1-50 của 73

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Le Roy

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6126 years
Nhà hàng4029 years
Tôn giáo2866 years
Luật sư hợp pháp2535 years
Mua sắm2333 years
Xây dựng các tòa nhà1932 years
Giáo dục1934 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1958 years
Sửa chữa xe hơi1938 years
Tài chính khác1856 years
Cửa hàng điện tử1733 years
Bất Động Sản1746 years
Quản lí đoàn thể1624 years
Tiệm cắt tóc1624 years
Trạm xăng15
Mua Sắm Khác1422 years
Nghĩa trang và nhà xác1336 years
Giáo dục khác13
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1330 years
Ô tô1231 years

Thông tin về Le Roy

Khu vực2.6 mi²
Dân số4.445
Dân số nam2.142 (48.2%)
Dân số nữ2.303 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.2%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 41.6)
Mã Vùng585
Các vùng lân cậnLe Roy, Caledonia, Center City, Central Business District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.97839, -77.98418

Bản đồ Le Roy

Bản đồ tương tác

Dân số Le Roy

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.7704.0014.4354.3154.445
Mật độ dân số1.460,1 / mi²1.549,5 / mi²1.717,6 / mi²1.671,1 / mi²1.721,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Le Roy từ 2000 đến 2015

Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Le Roy+14.5%+7.8%-2.7%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Le Roy

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Le Roy39.6 yrs41.6 yrs37.5 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Le Roy

Mật độ dân số: 1.722 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Le Roy4.4452,582 sq mi1.722 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Le Roy

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Le Roy

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Le Roy

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Le Roy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Le Roy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Le Roy69,331 tn15.6 tn26,851.2 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Le Roy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)69,331 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,851.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/4/0411:55 PM382.6 km4,760 mNew Yorkusgs.gov
2/3/018:15 PM3.285.4 km0 mNew Yorkusgs.gov
12/25/981:30 PM3.694.7 km18,000 mNew Yorkusgs.gov
5/25/952:22 PM369.1 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/12/9410:43 AM3.623.5 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
6/13/677:08 PM4.0825.7 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
1/1/661:23 PM4.2726.4 kmNew Yorkusgs.gov
8/12/2911:24 AM4.734.9 km9,000 mNew Yorkusgs.gov
10/23/578:15 PM4.355.9 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.