Danh mục tại Le Roy
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Le Roy
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 61 | 26 years |
| Nhà hàng | 40 | 29 years |
| Tôn giáo | 28 | 66 years |
| Luật sư hợp pháp | 25 | 35 years |
| Mua sắm | 23 | 33 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 32 years |
| Giáo dục | 19 | 34 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 19 | 58 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 38 years |
| Tài chính khác | 18 | 56 years |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 33 years |
| Bất Động Sản | 17 | 46 years |
| Quản lí đoàn thể | 16 | 24 years |
| Tiệm cắt tóc | 16 | 24 years |
| Trạm xăng | 15 | — |
| Mua Sắm Khác | 14 | 22 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 13 | 36 years |
| Giáo dục khác | 13 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 13 | 30 years |
| Ô tô | 12 | 31 years |
Thông tin về Le Roy
| Khu vực | 2.6 mi² |
| Dân số | 4.445 |
| Dân số nam | 2.142 (48.2%) |
| Dân số nữ | 2.303 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +17.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 41.6) |
| Mã Vùng | 585 |
| Các vùng lân cận | Le Roy, Caledonia, Center City, Central Business District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.97839, -77.98418 |
Bản đồ Le Roy
Bản đồ tương tác
Dân số Le Roy
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.770 | 4.001 | 4.435 | 4.315 | 4.445 |
| Mật độ dân số | 1.460,1 / mi² | 1.549,5 / mi² | 1.717,6 / mi² | 1.671,1 / mi² | 1.721,5 / mi² |
Thay đổi dân số Le Roy từ 2000 đến 2015
Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Le Roy | +14.5% | +7.8% | -2.7% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Le Roy
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Le Roy | 39.6 yrs | 41.6 yrs | 37.5 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Le Roy
Mật độ dân số: 1.722 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Le Roy | 4.445 | 2,582 sq mi | 1.722 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Le Roy
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Le Roy
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Le Roy
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Le Roy
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Le Roy
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Le Roy | 69,331 tn | 15.6 tn | 26,851.2 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69,331 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 26,851.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/4/04 | 11:55 PM | 3 | 82.6 km | 4,760 m | New York | usgs.gov |
| 2/3/01 | 8:15 PM | 3.2 | 85.4 km | 0 m | New York | usgs.gov |
| 12/25/98 | 1:30 PM | 3.6 | 94.7 km | 18,000 m | New York | usgs.gov |
| 5/25/95 | 2:22 PM | 3 | 69.1 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/12/94 | 10:43 AM | 3.6 | 23.5 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/13/67 | 7:08 PM | 4.08 | 25.7 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 1/1/66 | 1:23 PM | 4.27 | 26.4 km | — | New York | usgs.gov |
| 8/12/29 | 11:24 AM | 4.7 | 34.9 km | 9,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/23/57 | 8:15 PM | 4.3 | 55.9 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

