Danh mục tại Laurel

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng nội thất văn phòngKho chứa ngũ cốcNhà cung cấp thiết bị tưới tiêuNuôi trồngThợ hànTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCác tổ chức thành viên khácCơ sở tôn giáoNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng nội thất phòng ngủCửa hàng nội thất trẻ emDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏ
Hiển thị 1-50 của 160

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Laurel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo9032 years
Sức khoẻ và y tế8323 years
Xây dựng các tòa nhà7428 years
Mua sắm5529 years
Nhà hàng5122 years
Sửa chữa xe hơi4132 years
Mua Sắm Khác3626 years
Ngành xây dựng khác3623 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại2837 years
Bất Động Sản2833 years
Thẩm mỹ viện2526 years
Quản lí đoàn thể2325 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2231 years
Ô tô2231 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2121 years
Cửa hàng kim loạt2124 years
Cửa hàng điện tử2124 years

Thông tin về Laurel

Khu vực3.0 mi²
Dân số4.307
Dân số nam2.005 (46.6%)
Dân số nữ2.302 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+46.4%
Độ tuổi trung bình30.4 tuổi (Nam: 30.3, Nữ: 30.4)
Mã Vùng302
Các vùng lân cậnLaurel, Brandywine, Riverfront, Continental Meadows North, Green Valley Mobile Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.55650, -75.57131
Mã Bưu Chính19956

Bản đồ Laurel

Bản đồ tương tác

Dân số Laurel

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5852.9282.9424.0894.3074.7125.057
Mật độ dân số857 / mi²970,7 / mi²975,3 / mi²1.355,6 / mi²1.427,9 / mi²1.562,1 / mi²1.676,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Laurel từ 2000 đến 2020

Tăng 46.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Laurel+66.6%+47.1%+46.4%
Delaware
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Laurel

Tuổi trung vị: 30.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Laurel30.4 yrs30.4 yrs30.3 yrs
Delaware39 yrs40.3 yrs37.5 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Laurel

Mật độ dân số: 1.428 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Laurel4.3073,016 sq mi1.428 / mi²
Delaware955.5822.488,7 sq mi384 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Laurel

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Laurel

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Laurel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Laurel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Laurel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Laurel72,128 tn16.75 tn23,911.8 tons/mi²
Delaware14,121,836 tn14.78 tn5,674.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Laurel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,128 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,911.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.172.2 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.