Danh mục tại Larkspur

Trạm xăngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồBưu điệnCác tổ chức thành viên khácHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpDịch vụ gia sưGiáo dụcPhòng tập PilatesTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường cấp baĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtSản xuất phim, tivi và videoBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng ÝQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượu vangCác cửa hàng đồ nội thấtThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtAtm của
Hiển thị 1-50 của 151

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Larkspur

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế27529 years
Quản lí đoàn thể14826 years
Bất Động Sản14429 years
Luật sư hợp pháp11446 years
Dịch vụ tài chính9728 years
Nhà hàng7627 years
Tài chính khác6339 years
Mua sắm5827 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5430 years
Công Ty Tín Dụng5230 years
Xây dựng các tòa nhà4530 years
Cửa hàng điện tử4223 years
Nhân viên kế toán4130 years

Thông tin về Larkspur

Khu vực3.3 mi²
Dân số12.217
Dân số nam5.525 (45.2%)
Dân số nữ6.692 (54.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+96.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.2%
Độ tuổi trung bình47.5 tuổi (Nam: 45.9, Nữ: 48.8)
Mã Vùng415, 925
Các vùng lân cậnEast Larkspur, Larkspur Landing Circle, South Larkspur, Northwest Larkspur, Downtown Larkspur
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.93409, -122.53525
Mã Bưu Chính949399497694977

Bản đồ Larkspur

Bản đồ tương tác

Dân số Larkspur

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.2289.59111.49911.68012.217
Mật độ dân số1.911,8 / mi²2.944,1 / mi²3.529,8 / mi²3.585,3 / mi²3.750,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Larkspur từ 2000 đến 2015

Tăng 1.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Larkspur+87.5%+21.8%+1.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Larkspur

Tuổi trung vị: 47.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Larkspur47.5 yrs48.8 yrs45.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Larkspur

Mật độ dân số: 3.750 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Larkspur12.2173,258 sq mi3.750 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Larkspur

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Larkspur

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Larkspur

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Larkspur

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Larkspur

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Larkspur243,045 tn19.89 tn74,605.6 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Larkspur
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)243,045 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)74,605.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/192:11 PM3.3927.8 km10,520 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
1/16/1912:42 PM3.4327.1 km10,180 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
7/30/1810:22 PM3.6619.9 km11,950 m10km ESE of Black Point-Green Point, CAusgs.gov
1/4/1810:39 AM4.3826 km12,310 m2km SE of Berkeley, CAusgs.gov
6/21/177:00 PM3.0221.5 km4,570 m1km ESE of El Cerrito, Californiausgs.gov
8/17/151:49 PM4.0128.8 km4,690 m1km N of Piedmont, Californiausgs.gov
8/9/158:26 PM3.1217.1 km10,360 m11km SSW of Tamalpais-Homestead Valley, Californiausgs.gov
10/15/138:07 AM3.1527.4 km6,915 m3km ENE of Berkeley, Californiausgs.gov
3/5/121:33 PM3.9919.8 km8,093 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
3/5/121:33 PM3.4420.4 km8,074 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.