Danh mục tại Larimore
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngKho chứa ngũ cốcNgười trồng trọtNuôi trồngNhà thờNhà thờ LutheranTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríAtm củaDịch vụ pháp lýTrị liệu cột sốngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCông ty vận tải đường bộ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Larimore
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 15 | 37 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 23 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 37 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | 20 years |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 33 years |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Trị liệu cột sống | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 5 | — |
| Luật sư hợp pháp | 5 | — |
| Các nha sĩ | 5 | — |
| Atm của | 5 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 5 | — |
Thông tin về Larimore
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 1.161 |
| Dân số nam | 559 (48.1%) |
| Dân số nữ | 602 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.8) |
| Mã Vùng | 701 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.90666, -97.62675 |
| Mã Bưu Chính | 58251 |
Bản đồ Larimore
Bản đồ tương tác
Dân số Larimore
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.057 | 1.112 | 1.292 | 1.292 | 1.161 | 1.177 | 1.200 |
| Mật độ dân số | 1.684,7 / mi² | 1.772,3 / mi² | 2.059,2 / mi² | 2.059,2 / mi² | 1.850,4 / mi² | 1.875,9 / mi² | 1.912,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Larimore từ 2000 đến 2020
Giảm 10.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Larimore | +9.8% | +4.4% | -10.1% |
| Bắc Dakota | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Larimore
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Larimore | 41.5 yrs | 42.8 yrs | 39.7 yrs |
| Bắc Dakota | 37.1 yrs | 38.7 yrs | 35.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Larimore
Mật độ dân số: 1.850 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Larimore | 1.161 | 0,627 sq mi | 1.850 / mi² |
| Bắc Dakota | 681.824 | 70.698,3 sq mi | 9,6 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Larimore
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Larimore
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Larimore
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Larimore | 22,602 tn | 19.47 tn | 36,024.7 tons/mi² |
| Bắc Dakota | 13,690,735 tn | 20.08 tn | 193.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Larimore
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,602 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 36,024.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

