Danh mục tại Lapeer

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhà vệ sinh di độngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNhà sản xuất phụ tùng ô tôNuôi trồngThợ hànXưởng máyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ Internet
Hiển thị 1-50 của 398

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lapeer

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế58830 years
Bất Động Sản17929 years
Mua sắm14532 years
Xây dựng các tòa nhà14130 years
Luật sư hợp pháp12031 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật11733 years
Nhà hàng11036 years
Công việc xã hội10925 years
Quản lí đoàn thể8921 years
Các nha sĩ8237 years
Sửa chữa xe hơi8035 years
Dịch vụ tài chính6937 years
Tôn giáo6748 years
Tài chính khác6639 years
Quản lí công chúng6660 years
Ngành xây dựng khác6632 years
Cửa hàng điện tử6530 years
Giáo dục5841 years
Mua Sắm Khác5633 years

Thông tin về Lapeer

Khu vực7.4 mi²
Dân số9.329
Dân số nam4.479 (48.0%)
Dân số nữ4.850 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.9%
Độ tuổi trung bình36.6 tuổi (Nam: 33.7, Nữ: 39.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.265 (2022)
Mã Vùng248, 313, 810
Các vùng lân cậnLapeer, Macomb, Waterford, Farmington, Village of Holly Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.05142, -83.31883
Mã Bưu Chính48446

Bản đồ Lapeer

Bản đồ tương tác

Dân số Lapeer

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.3179.5998.9788.9079.3299.3689.123
Mật độ dân số1.537,6 / mi²1.304,2 / mi²1.219,8 / mi²1.210,2 / mi²1.267,5 / mi²1.272,8 / mi²1.239,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lapeer từ 2000 đến 2020

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lapeer-17.6%-2.8%+3.9%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lapeer

Tuổi trung vị: 36.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lapeer36.6 yrs39.3 yrs33.7 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lapeer

Mật độ dân số: 1.268 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lapeer9.3297,36 sq mi1.268 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lapeer

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lapeer

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lapeer

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.526$42.025$43.898$40.245$34.324$38.908$36.636$45.265
Tổng GDP$248,8 Tr$259,3 Tr$274,6 Tr$260,9 Tr$216,5 Tr$253,6 Tr$247 Tr$305,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lapeer

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lapeer175,329 tn18.79 tn23,821.7 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lapeer
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)175,329 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,821.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.