Danh mục tại Lanham

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp tóc nốiNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng đồng phụcCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiDịch vụ thêuHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ em
Hiển thị 1-50 của 507

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lanham

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế61623 years
Bất Động Sản33123 years
Quản lí đoàn thể29425 years
Xây dựng các tòa nhà18329 years
Cửa hàng điện tử16526 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15426 years
Tôn giáo15235 years
Thẩm mỹ viện13418 years
Nhà hàng12927 years
Mua sắm12631 years
Công việc xã hội12529 years
Luật sư hợp pháp11025 years
Nhân viên kế toán10223 years
Tiệm cắt tóc9819 years

Thông tin về Lanham

Khu vực3.6 mi²
Dân số11.180
Dân số nam5.476 (49.0%)
Dân số nữ5.704 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.5%
Độ tuổi trung bình36.2 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 38.2)
Mã Vùng240, 301, 410
Các vùng lân cậnLanham-Seabrook, Seabrook, Goddard, Hynesboro, Lanham
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.96875, -76.86340
Mã Bưu Chính2070320706

Bản đồ Lanham

Bản đồ tương tác

Dân số Lanham

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.0018.4709.68110.66811.180
Mật độ dân số1.669 / mi²2.355,7 / mi²2.692,5 / mi²2.967 / mi²3.109,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lanham từ 2000 đến 2015

Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lanham+77.8%+26%+10.2%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lanham

Tuổi trung vị: 36.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lanham36.2 yrs38.2 yrs34.2 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lanham

Mật độ dân số: 3.109 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lanham11.1803,596 sq mi3.109 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lanham

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lanham

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lanham

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lanham

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lanham

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lanham

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lanham186,798 tn16.71 tn51,952.2 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lanham
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)186,798 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)51,952.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0392.1 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.657.3 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.