Danh mục tại Landover

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe tải cũHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ kỹ thuậtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngDịch vụ gia sưGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 131

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Landover

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế11424 years
Xe buýt và xe lửa6115 years
Tôn giáo4036 years
Quản lí đoàn thể4028 years
Xây dựng các tòa nhà3934 years
Bất Động Sản3727 years
Nhà hàng3433 years
Mua sắm3351 years
Cửa hàng điện tử2725 years
Công việc xã hội2221 years
Giáo dục2140 years
Sửa chữa xe hơi1930 years
Không tiếp cận được1844 years
Luật sư hợp pháp1625 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1635 years
Mua Sắm Khác1635 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1526 years

Thông tin về Landover

Khu vực3.9 mi²
Dân số25.090
Dân số nam11.702 (46.6%)
Dân số nữ13.388 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.7%
Độ tuổi trung bình31 tuổi (Nam: 29, Nữ: 32.6)
Các vùng lân cậnLandover, Greater Landover, Dodge Park, Hyattsville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.93400, -76.89664
Mã Bưu Chính20785

Bản đồ Landover

Bản đồ tương tác

Dân số Landover

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.52118.92821.67723.94125.090
Mật độ dân số3.437,5 / mi²4.812,1 / mi²5.511 / mi²6.086,6 / mi²6.378,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Landover từ 2000 đến 2015

Tăng 10.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Landover+77.1%+26.5%+10.4%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Landover

Tuổi trung vị: 31 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Landover31 yrs32.6 yrs29 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Landover

Mật độ dân số: 6.379 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Landover25.0903,933 sq mi6.379 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Landover

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Landover

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Landover

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Landover

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Landover360,701 tn14.38 tn91,701.8 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Landover
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)360,701 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)91,701.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0391.2 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.657.4 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.